Lớp 12

28 câu trắc nghiệm Hóa 12 Kết nối tri thức Bài 9: Amino acid và peptide (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
A
valine.
B
lysine.
C
alanine.
D
glycine.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
A
4.
B
5.
C
3.
D
2.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Chất nào sau đây là tripeptide?
A
Val-Gly.
B
Ala-Val.
C
Gly-Ala-Val.
D
Gly-Ala.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptide X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Cấu tạo của X là
A
Gly-Ala-Val-Phe.
B
Ala-Val-Phe-Gly.
C
Val-Phe-Gly-Ala.
D
Gly-Ala-Phe-Val.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A
alanine.
B
glycine.
C
valine.
D
lysine.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
A
glycine.
B
valine.
C
alanine.
D
lysine.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong alanine là
A
15,73%.
B
18,67%.
C
15,05%.
D
17,98%.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Aminoacetic acid (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A
NaNO3.
B
NaCl.
C
HCl.
D
Na2SO4.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các chất: aniline; saccharose; glycine; glutamic acid. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
A
3.
B
2.
C
1.
D
4.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A
X, Y, Z, T.
B
X, Y, T.
C
X, Y, Z.
D
Y, Z, T.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi