Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
A
valine.
B
lysine.
C
alanine.
D
glycine.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết → Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
A
4.
B
5.
C
3.
D
2.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Chất nào sau đây là tripeptide?
A
Val-Gly.
B
Ala-Val.
C
Gly-Ala-Val.
D
Gly-Ala.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptide X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Cấu tạo của X là
A
Gly-Ala-Val-Phe.
B
Ala-Val-Phe-Gly.
C
Val-Phe-Gly-Ala.
D
Gly-Ala-Phe-Val.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A
alanine.
B
glycine.
C
valine.
D
lysine.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
A
glycine.
B
valine.
C
alanine.
D
lysine.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong alanine là
A
15,73%.
B
18,67%.
C
15,05%.
D
17,98%.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Aminoacetic acid (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A
NaNO3.
B
NaCl.
C
HCl.
D
Na2SO4.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các chất: aniline; saccharose; glycine; glutamic acid. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
A
3.
B
2.
C
1.
D
4.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết → Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A
X, Y, Z, T.
B
X, Y, T.
C
X, Y, Z.
D
Y, Z, T.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi