Lớp 11

30 câu trắc nghiệm Hóa 11 Kết nối tri thức Bài 20: Alcohol có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hợp chất nào sau đây không phải là alcohol?
A
CH2=CH-OH
B
CH3CH2OH
C
CH2=CH-CH2OH
D
C6H5CH2OH
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?
A
HCHO
B
C2H4(OH)2
C
CH2=CHCH2OH
D
C2H5OH
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A
CnH2n+1OH (n ≥ 1)
B
CnH2n+2O (n ≥ 2)
C
CnH2nOH (n ≥ 1)
D
CnH2n-1OH (n ≥ 2)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Ethyl alcohol có công thức cấu tạo là
A
CH3OCH3
B
CH3CH2OH
C
HOCH2CH2OH
D
CH3CH2CH2OH
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là
A
propan-1-ol
B
propan-2-ol
C
pentan-1-ol
D
pentan-2-ol
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo:

Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo: (ảnh 1)
A
isobutan-2-ol
B
2-methylbutan-2-ol
C
3-methylbutan-2-ol
D
2-methylbutan-3-ol
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xác định vi khuẩn). Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH­­3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của hợp chất này là
A
3-methylbutan-1-ol.
B
Isobutyl alcohol.
C
3,3-dimethylpropan-1-ol.
D
2-methylbutan-4-ol.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Công thức cấu tạo của 2-methylbutan-1-ol là
A
CH3CH2CH(CH3)CH2OH
B
CH3CH2CH2CH2CH2OH
C
(CH3)2CHCH2CH2OH
D
(CH3CH2)2CHOH
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức phân tử của glycerol là
A
C3H8O
B
C2H6O2
C
C2H6O
D
C3H8O3
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Chất nào sau đây là alcohol bậc II?
A
propan-1-ol.
B
propan-2-ol.
C
2-methylpropan-1-ol.
D
2-methylpropan-2-ol.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi