Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Hợp chất nào sau đây không phải là alcohol?
A
CH2=CH-OH
B
CH3CH2OH
C
CH2=CH-CH2OH
D
C6H5CH2OH
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?
A
HCHO
B
C2H4(OH)2
C
CH2=CHCH2OH
D
C2H5OH
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A
CnH2n+1OH (n ≥ 1)
B
CnH2n+2O (n ≥ 2)
C
CnH2nOH (n ≥ 1)
D
CnH2n-1OH (n ≥ 2)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Ethyl alcohol có công thức cấu tạo là
A
CH3OCH3
B
CH3CH2OH
C
HOCH2CH2OH
D
CH3CH2CH2OH
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là
A
propan-1-ol
B
propan-2-ol
C
pentan-1-ol
D
pentan-2-ol
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo:


A
isobutan-2-ol
B
2-methylbutan-2-ol
C
3-methylbutan-2-ol
D
2-methylbutan-3-ol
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xác định vi khuẩn). Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của hợp chất này là
A
3-methylbutan-1-ol.
B
Isobutyl alcohol.
C
3,3-dimethylpropan-1-ol.
D
2-methylbutan-4-ol.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Công thức cấu tạo của 2-methylbutan-1-ol là
A
CH3CH2CH(CH3)CH2OH
B
CH3CH2CH2CH2CH2OH
C
(CH3)2CHCH2CH2OH
D
(CH3CH2)2CHOH
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức phân tử của glycerol là
A
C3H8O
B
C2H6O2
C
C2H6O
D
C3H8O3
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Chất nào sau đây là alcohol bậc II?
A
propan-1-ol.
B
propan-2-ol.
C
2-methylpropan-1-ol.
D
2-methylpropan-2-ol.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi