Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Nitrogen tác dụng với O2 (khoảng 3000oC) tạo ra
A
N2O5.
B
N2O3.
C
NO.
D
NO2.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có:
A
hoá trị V, số oxi hoá +5.
B
hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C
hoá trị V, số oxi hoá +4.
D
hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố
A
Fe, Mn.
B
N, P.
C
Ca, Mg.
D
Cl, F.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ rất cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hoá được gọi là
A
\({\rm{N}}{{\rm{O}}_{\rm{x}}}\) tức thời.
B
\({\rm{N}}{{\rm{O}}_{\rm{x}}}\) nhiệt.
C
\({\rm{N}}{{\rm{O}}_{\rm{x}}}\) nhiên liệu.
D
NOx tự nhiên.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Phân tử nào sau đây có chứa một liên kết cho - nhận?
A
\({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\).
B
\({N_2}\).
C
\({\rm{HN}}{{\rm{O}}_3}\).
D
\({{\rm{H}}_2}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?
A
Zn.
B
Cu.
C
Ag.
D
Au.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là
A
\({\rm{NO}}_{\rm{x}}\) nhiệt.
B
\({\rm{NO}}_{\rm{x}}\) tức thời.
C
\({\rm{NO}}_{\rm{x}}\) tự nhiên.
D
\({\rm{NO}}_{\rm{x}}\) nhiên liệu.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A
Mg.
B
Al.
C
Zn.
D
Cu.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hoà trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là
A
\({\rm{C}}{{\rm{l}}_2},{\rm{HCl}}\).
B
\({{\rm{N}}_2},{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\).
C
\({\rm{S}}{{\rm{O}}_2},{\rm{N}}{{\rm{O}}_x}\).
D
\({\rm{S}},{{\rm{H}}_2}S\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A
NO
B
NH4NO3
C
NO2
D
N2O5
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi