Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Sulfur là chất rắn có màu
A
đỏ.
B
vàng.
C
không màu.
D
xanh.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử sulfur có số electron độc thân là
A
1.
B
2.
C
3.
D
6.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Chất phản ứng ngay với bột sulfur ở điều kiện thường là
A
H2.
B
O2.
C
Hg.
D
Fe.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là
A
-1.
B
+4.
C
+6.
D
-2.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Hợp chất SO2 có tên gọi là
A
sulfur oxide.
B
sulfur dioxide.
C
disulfur oxide.
D
sulfur trioxide.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?
A
Acidic oxide.
B
Basic oxide.
C
Oxide trung tính.
D
Oxide lưỡng tính.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong phản ứng: S + O2 →t0 SO2. Sulfur đóng vai trò là
A
chất khử.
B
chất oxi hóa.
C
chất bị khử.
D
kim loại.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A
S + O2 → SO2
B
S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
C
S + Fe → FeS
D
S + 3F2 → SF6
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất khử?
A
S + O2 → SO2
B
S + H2 → H2S
C
S + Fe → FeS
D
S + Hg → HgS
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → H2SO4 + 2HCl. Trong phản ứng SO2 đóng vai trò là
A
chất oxi hoá.
B
chất khử.
C
môi trường.
D
vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi