Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là
A
+2
B
+4
C
+6
D
-2
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A
Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.
B
Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.
C
Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.
D
Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Oleum có công thức tổng quát là
A
H2SO4.nSO2
B
H2SO4.nH2O
C
H2SO4.nSO3
D
H2SO4 đặc
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là
A
Fe2(SO4)3 và H2.
B
FeSO4 và H2.
C
FeSO4 và SO2.
D
Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
A
Cu, Na
B
Ag, Zn
C
Mg, Al
D
Au, Pt
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A
H2S và CO2.
B
H2S và SO2.
C
SO3 và CO2.
D
SO2 và CO2.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A
CuS
B
FeS
C
S
D
Cu
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
A
Zn, Al
B
Na, Mg
C
Cu, Hg
D
Mg, Fe
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
A
Fe
B
NaCl rắn
C
Ag
D
Au
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai chất nào sau đây khi trộn với nhau có thể xảy ra phản ứng hóa học?
A
S + H2SO4 đặc
B
CO2 + BaCl2
C
FeCl2 + H2S
D
HNO3 + Na2SO4
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi