Lớp 11

30 câu trắc nghiệm Hóa 11 Kết nối tri thức Bài 8: Sulfuric acid và muối sulfate có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là
A
+2
B
+4
C
+6
D
-2
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A
Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.
B
Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.
C
Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.
D
Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Oleum có công thức tổng quát là
A
H2SO4.nSO2
B
H2SO4.nH2O
C
H2SO4.nSO3
D
H2SO4 đặc
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là
A
Fe2(SO4)3 và H2.
B
FeSO4 và H2.
C
FeSO4 và SO2.
D
Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
A
Cu, Na
B
Ag, Zn
C
Mg, Al
D
Au, Pt
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A
H2S và CO2.
B
H2S và SO2.
C
SO3 và CO2.
D
SO2 và CO2.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A
CuS
B
FeS
C
S
D
Cu
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
A
Zn, Al
B
Na, Mg
C
Cu, Hg
D
Mg, Fe
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
A
Fe
B
NaCl rắn
C
Ag
D
Au
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hai chất nào sau đây khi trộn với nhau có thể xảy ra phản ứng hóa học?
A
S + H2SO4 đặc
B
CO2 + BaCl2
C
FeCl2 + H2S
D
HNO3 + Na2SO4

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi