Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{{{x^2} - x + 3}}\) là
A
\(\emptyset \);
B
ℝ;
C
ℝ\{1};
D
ℝ\{0; 1}.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Kết luận nào sau đây là đúng

Kết luận nào sau đây là đúng
A
Hàm số nghịch biến trên khoảng (– ∞; – 1);
B
Hàm số đồng biến trên khoảng (1; + ∞);
C
Hàm số đồng biến trên khoảng (– ∞; 1);
D
Hàm số nghịch biến trên khoảng (– 1; + ∞).
Câu 3
Xem chi tiết →Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = x2 + 8x + 12 là
A
I(– 4; – 4);
B
I(– 1; – 1);
C
I(– 4; 4);
D
I(4; 4).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị hàm số y = – 9x2 + 6x – 1 có dạng là:
A

B

C

D

Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho f(x) = x2 – 1. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây
A
f(x) < 0 khi x ∈ (-1; 1)
B
f(x) > 0 khi x ∈ (-∞; -1) ∪ (1; +∞)
C
f(x) = 0 khi x = 1 hoặc x = -1
D
f(x) > 0 khi x ∈ (-1; 1)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam thức f(x) = x2 – 2x – 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A
x ∈ (– ∞; – 3) \( \cup \) (– 1; + ∞);
B
x ∈ (– ∞; – 1) \( \cup \) (3; + ∞);
C
x ∈ (– ∞; – 2) \( \cup \) (6; + ∞);
D
x ∈ (1; 3).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho parabol (P): y = ax2 + bx + 1. Xác định (P) biết rằng parabol đi qua hai điểm A(1; 4) và B(– 1; 2).
A
y = x2 + 2x + 1;
B
y = 5x2 – 2x + 1;
C
y = – x2 + 5x + 1;
D
y = 2x2 + x + 1.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình \(\sqrt {2x - 3} = x - 3\)
A
5;
B
– 3;
C
6;
D
4.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 3x} = \sqrt {2x - 4} \)
A
4;
B
2;
C
0;
D
1.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\sqrt {x - 2} - 2}}{{x - 6}}\) là:
A
D = [2; + ∞);
B
D = [2; 6) \( \cup \) (6; + ∞)
C
D = (6; + ∞);
D
D = ℝ\{6}.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi