Ngàn Lá
THPT Quốc giaLớp 12Lớp 11Lớp 10Chủ đề
Quay lại danh sách
Lớp 12

32 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 18: Xác suất có điều kiện có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Bắt đầu làm bàiXem trước câu hỏi

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu hai biến cố \(A\), \(B\) thoả mãn \({\rm{P}}(B) = 0,6;{\rm{P}}(A \cap B) = 0,2\) thì \({\rm{P}}(A\mid B)\) bằng:
A
\(\frac{3}{{25}}\).
B
\(\frac{2}{5}\).
C
\(\frac{1}{3}\).
D
\(\frac{4}{5}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu hai biến cố \(A\), \(B\) thoả mãn \({\rm{P}}(B) = 0,3;{\rm{P}}(A\mid B) = 0,5\) thì \({\rm{P}}(A \cap B)\) bằng:
A
0,8.
B
0,2.
C
0,6.
D
0,15.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) là hai biến cố độc lập, với \(P\left( A \right) = 0,2024\), \(P\left( B \right) = 0,2025\). Tính \(P\left( {A|B} \right)\).
A
\(0,7976\).
B
\(0,7975\).
C
\(0,2025\).
D
\(0,2024\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) là hai biến cố độc lập, với \(P\left( A \right) = 0,2024\), \(P\left( B \right) = 0,2025\).

Tính \(P\left( {B|\bar A} \right)\).
A
\(0,7976\).
B
\(0,7975\).
C
\(0,2025\).
D
\(0,2024\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,6\), \(P\left( B \right) = 0,7\), \(P\left( {A \cap B} \right) = 0,3\). Tính \(P\left( {A|B} \right)\).
A
\(\frac{3}{7}\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(\frac{6}{7}\).
D
\(\frac{1}{7}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,6\), \(P\left( B \right) = 0,7\), \(P\left( {A \cap B} \right) = 0,3\). Tính \(P\left( {\bar B|A} \right)\).
A
\(\frac{3}{7}\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(\frac{6}{7}\).
D
\(\frac{1}{7}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,6\), \(P\left( B \right) = 0,7\), \(P\left( {A \cap B} \right) = 0,3\). Tính \(P\left( {\bar A \cap B} \right)\).
A
\(\frac{4}{7}\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(\frac{2}{5}\).
D
\(\frac{1}{7}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,8\), \(P\left( B \right) = 0,65\), \(P\left( {A \cap \bar B} \right) = 0,55\). Tính \(P\left( {A \cap B} \right)\).
A
\(0,25\).
B
\(0,1\).
C
\(0,15\).
D
\(0,35\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,8\), \(P\left( B \right) = 0,65\), \(P\left( {A \cap \bar B} \right) = 0,55\). Tính \(P\left( {\bar A \cap B} \right)\).
A
\(0,25\).
B
\(0,4\).
C
\(0,3\).
D
\(0,35\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 6. Biết rằng con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 4 chấm.
A
\(\frac{2}{6}\)
B
\(\frac{1}{2}\)
C
\(\frac{1}{6}\)
D
\(\frac{5}{6}\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi

  • Trước
  • 1
  • 2
  • Tiếp
Bắt đầu làm bàiQuay lại danh sách
Ngàn Lá
Luyện thi THPT
Góp nhặt tri thức, kiến tạo tương lai
Nền tảng luyện đề, thi thử trực tuyến dành cho học sinh THPT. Học tập hiệu quả, vững bước tương lai.
Được thiết kế cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia, giáo viên cần quản lý đề và phụ huynh muốn theo dõi tiến độ của con.
Ngàn Lá
Giới thiệuBảng giáLiên hệTừ điển Anh - ViệtNgân hàng câu hỏi theo chươngGóp ý & phản hồi
Đề thi & luyện tập
Đề thi THPT Quốc giaĐề thi lớp 12Đề thi lớp 11Đề thi lớp 10
Pháp lý
Chính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách thanh toán
© 2026 Ngàn Lá. Đồng hành cùng sĩ tử chinh phục kỳ thi THPT Quốc gia.
Liên hệ hỗ trợ: [email protected]