Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu hai biến cố \(A\), \(B\) thoả mãn \({\rm{P}}(B) = 0,6;{\rm{P}}(A \cap B) = 0,2\) thì \({\rm{P}}(A\mid B)\) bằng:
A
\(\frac{3}{{25}}\).
B
\(\frac{2}{5}\).
C
\(\frac{1}{3}\).
D
\(\frac{4}{5}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu hai biến cố \(A\), \(B\) thoả mãn \({\rm{P}}(B) = 0,3;{\rm{P}}(A\mid B) = 0,5\) thì \({\rm{P}}(A \cap B)\) bằng:
A
0,8.
B
0,2.
C
0,6.
D
0,15.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) là hai biến cố độc lập, với \(P\left( A \right) = 0,2024\), \(P\left( B \right) = 0,2025\). Tính \(P\left( {A|B} \right)\).
A
\(0,7976\).
B
\(0,7975\).
C
\(0,2025\).
D
\(0,2024\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai biến cố \(A\) và \(B\) là hai biến cố độc lập, với \(P\left( A \right) = 0,2024\), \(P\left( B \right) = 0,2025\).
Tính \(P\left( {B|\bar A} \right)\).
Tính \(P\left( {B|\bar A} \right)\).
A
\(0,7976\).
B
\(0,7975\).
C
\(0,2025\).
D
\(0,2024\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,6\), \(P\left( B \right) = 0,7\), \(P\left( {A \cap B} \right) = 0,3\). Tính \(P\left( {A|B} \right)\).
A
\(\frac{3}{7}\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(\frac{6}{7}\).
D
\(\frac{1}{7}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,6\), \(P\left( B \right) = 0,7\), \(P\left( {A \cap B} \right) = 0,3\). Tính \(P\left( {\bar B|A} \right)\).
A
\(\frac{3}{7}\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(\frac{6}{7}\).
D
\(\frac{1}{7}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,6\), \(P\left( B \right) = 0,7\), \(P\left( {A \cap B} \right) = 0,3\). Tính \(P\left( {\bar A \cap B} \right)\).
A
\(\frac{4}{7}\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(\frac{2}{5}\).
D
\(\frac{1}{7}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,8\), \(P\left( B \right) = 0,65\), \(P\left( {A \cap \bar B} \right) = 0,55\). Tính \(P\left( {A \cap B} \right)\).
A
\(0,25\).
B
\(0,1\).
C
\(0,15\).
D
\(0,35\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai biến cố \(A\) và \(B\), với \(P\left( A \right) = 0,8\), \(P\left( B \right) = 0,65\), \(P\left( {A \cap \bar B} \right) = 0,55\). Tính \(P\left( {\bar A \cap B} \right)\).
A
\(0,25\).
B
\(0,4\).
C
\(0,3\).
D
\(0,35\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 6. Biết rằng con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 4 chấm.
A
\(\frac{2}{6}\)
B
\(\frac{1}{2}\)
C
\(\frac{1}{6}\)
D
\(\frac{5}{6}\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi