Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Nhóm halogen ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
A
Nhóm IA.
B
Nhóm VIIA.
C
Nhóm IIA.
D
Nhóm VIA.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tố halogen nào sau đây là nguyên tố phóng xạ?
A
Fluorine.
B
Chlorine.
C
Bromine.
D
Astatine.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
A
ns2np3.
B
ns2np4.
C
ns2np5.
D
ns2np6.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Quặng/ khoáng vật nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
A
Quặng fluorite.
B
Quặng cryolite.
C
Quặng fluorapatite.
D
Khoáng vật carnallite.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Halogen nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A
Fluorine.
B
Chlorine.
C
Bromine.
D
Iodine.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các đơn chất: F2, Cl2, Br2, I2, chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất là
A
F2.
B
Cl2.
C
Br2.
D
I2.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi phản ứng với các chất khác, nguyên tử halogen có xu hướng nào sau đây?
A
Nhận thêm 1 electron từ nguyên tử khác.
B
Góp chung electron hóa trị với nguyên tử nguyên tố khác.
C
Nhường đi 7 electron ở lớp ngoài cùng.
D
Cả A và B đều đúng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các đơn chất biến đổi theo chiều
A
tăng dần từ fluorine đến iodine.
B
giảm dần từ fluorine đến iodine.
C
không thay đổi khi đi từ fluorine đến iodine.
D
tăng dần từ chlorine đến iodine.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là
A
chất khí ở điều kiện thường.
B
có tính oxi hóa mạnh.
C
vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D
phản ứng mãnh liệt với nước.
Câu 10
Xem chi tiết →Số oxi hóa đặc trưng của các halogen trong hợp chất là
A
-1.
B
+3.
C
+5.
D
+7.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi