Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Tây Nam Á có vị trí địa lí ở
A
tây nam châu Á.
B
giáp Đông Á và Tây Á.
C
liền kề đất liền châu Phi.
D
giáp Thái Bình Dương.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Tây Nam Á giáp châu Phi qua
A
kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.
B
Biển Đỏ và Địa Trung Hải.
C
Địa Trung Hải và Biển Đen.
D
Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
A
7 triệu km2.
B
6 triệu km2.
C
9 triệu km2.
D
8 triệu km2.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?
A
Châu Á.
B
Châu Âu.
C
Châu Úc.
D
Châu Phi.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là
A
núi, sơn nguyên và đồng bằng.
B
cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.
C
đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.
D
sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Địa hình chủ yếu trên bán đảo A-ráp là
A
hoang mạc và bán hoang mạc.
B
đồng bằng.
C
núi cao.
D
đầm lầy.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
A
nóng ẩm.
B
nóng khô.
C
lạnh khô.
D
lạnh ẩm.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
A
nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
B
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
C
ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
D
cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
A
rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
B
hoang mạc và bán hoang mạc.
C
đồng cỏ và các xavan cây bụi.
D
cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
A
quặng sắt và crôm.
B
dầu mỏ và khí đốt.
C
antimon và đồng.
D
apatit và than đá.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi