Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
25
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Ngữ liệu chung
Ngữ liệu chung
Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau (dạng cơ bản)
Câu 1
Xem chi tiết →(1) Fe2O3+ CO → Fe + CO2
Nhập đáp án:
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hoàn thành phương trình hóa học sau: 4NH3 + 5O2 -> ? NO + 6H2O
Nhập đáp án:
...
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Hoàn thành phương trình hóa học sau: 2NaBr + Cl2 -> ? NaCl + Br2
Nhập đáp án:
...
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron: Cr(OH)3 + Br2 + OH− → CrO42− + Br− + H2O
...
Câu 5
Xem chi tiết →(5) H+ + MnO4− + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2
Nhập đáp án:
...
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Hoàn thành phương trình hóa học sau: 2KI + Br2 -> ... KBr + I2
Nhập đáp án:
...
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Hoàn thành phương trình hóa học sau: 4NO2 + O2 + 2H2O -> ... HNO3
Nhập đáp án:
...
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Hoàn thành phương trình hóa học sau: 3C + 4HNO3 -> 3CO2 + 4NO + 2H2O. Hệ số của HNO3 trong phương trình trên là bao nhiêu?
Nhập đáp án:
...
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hoàn thành phương trình hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HBr
Nhập đáp án:
...
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hoàn thành phương trình hóa học sau: 2H2S + O2 -> 2S + 2H2O. Hệ số của O2 trong phương trình trên là bao nhiêu?
Nhập đáp án:
...
Câu 11Thông hiểu
Xem chi tiết →Hoàn thành phương trình hóa học sau: P + 5HNO3 -> H3PO4 + 5NO2 + H2O. Hệ số của HNO3 trong phương trình trên là bao nhiêu?
Nhập đáp án:
...
Câu 12Thông hiểu
Xem chi tiết →Hoàn thành phương trình hóa học sau: 2H2S + SO2 -> ? S + 2H2O
Nhập đáp án:
...
Hiển thị 12 trên 25 câu hỏi