THPT QG

45 Bài tập Bảo hiểm có đáp án

Môn thi

GDKT & PL

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Một dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm sẽ đóng phí bảo hiểm cho bên cung cấp dịch vụ bảo hiểm để được hưởng bồi thường, chi trả bảo hiểm cho những thiệt hại mà người tham gia bảo hiểm hoặc người thứ ba phải gánh chịu khi rủi ro hay sự kiện bảo hiểm xảy ra - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A
Bảo hiểm.
B
Quản trị rủi ro.
C
Đề phòng rủi ro.
D
Khắc phục rủi ro.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về hoạt động bảo hiểm?
A
Là hoạt động chuyển giao rủi ro giữa bên tham gia và tổ chức bảo hiểm thông qua cam kết.
B
Bên tham gia đóng phí cho tổ chức bảo hiểm để được chi trả khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.
C
Là hoạt động loại trừ rủi ro giữa bên tham gia và tổ chức bảo hiểm thông qua các cam kết.
D
Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro, chia sẻ rủi ro, khắc phục hậu quả tổn thất.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A
Bảo hiểm xã hội.
B
Bảo hiểm y tế.
C
Bảo hiểm thất nghiệp.
D
Bảo hiểm thương mại.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Ở Việt Nam, bảo hiểm xã hội có 2 loại hình là
A
bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện.
B
bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội thương mại.
C
bảo hiểm xã hội thương mại và bảo hiểm xã hội tự nguyện.
D
bảo hiểm xã hội đơn phương và bảo hiểm xã hội toàn diện.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Loại hình bảo hiểm nào được đề cập đến trong thông tin sau?

Thông tin. Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất.

(Khoản 3 Điều 3 Luật Bảo hiểm xã hội năm 2014).
A
Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
B
Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C
Bảo hiểm xã hội thương mại.
D
Bảo hiểm xã hội toàn diện.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về bảo hiểm xã hội?
A
Là loại hình bảo hiểm bắt buộc đối với công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên.
B
Bảo hiểm xã hội bao gồm bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện sẽ được hưởng chế độ hưu trí và tử tuất.
D
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng phù hợp thu nhập.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chủ thể nào sau đây không phải là đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
A
Người sử dụng lao động (cơ quan nhà nước; doanh nghiệp,…).
B
Công dân Việt Nam làm việc theo hợp đồng xác định thời hạn.
C
Công dân Việt Nam làm việc theo hợp đồng không xác định thời hạn.
D
Công dân nước ngoài sống trên lãnh thổ Việt Nam từ đủ 10 năm trở lên.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chế độ mà đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc được hưởng?
A
Ốm đau, thai sản.
B
Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
C
Hưu trí, tử tuất.
D
Hỗ trợ học nghề.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Loại hình bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khỏe nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A
Bảo hiểm xã hội.
B
Bảo hiểm y tế.
C
Bảo hiểm thất nghiệp.
D
Bảo hiểm thương mại.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chủ thể nào sau đây không thuộc nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc do ngân sách nhà nước đóng?
A
Người có công với cách mạng.
B
Trẻ em dưới 6 tuổi.
C
Người thuộc hộ gia đình nghèo.
D
Viên chức.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi