THPT QG

46 bài tập Sai số và chuyển động cơ có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn đáp án có từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành bảng sau:

Đơn vị

Kí hiệu

Đại lượng

Kelvin

(1)

(2)

Ampe

A

(3)

candela

cd

(4)
A
(1) K; (2) Khối lượng; (3) Cường độ dòng điện; (4) Lượng chất.
B
(1) K; (2) Nhiệt độ; (3) Cường độ dòng điện; (4) Cường độ ánh sáng.
C
(1) K; (2) Nhiệt độ; (3) Cường độ dòng điện; (4) Lượng chất.
D
(1) K; (2) Khối lượng; (3) Cường độ dòng điện; (4) Cường độ ánh sáng.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?
A
Dặm.
B
Hải lí.
C
Năm ánh sáng.
D
Năm.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chọn đáp án có từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:

- Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1) … và nên chuyển về cùng (2) ….

- (3) … của một biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên.
A
(1) đơn vị; (2) thứ nguyên; (3) Đại lượng.
B
(1) thứ nguyên; (2) đại lượng; (3) Hai vế.
C
(1) đơn vị; (2) đại lượng; (3) Hai vế.
D
(1) thứ nguyên; (2) đơn vị; (3) Hai vế.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
A
(1), (2).
B
(1), (2), (4).
C
(2), (3), (4).
D
(2), (4).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?
A
Mét, kilogam.
B
Niuton, mol.
C
Paxcan, jun.
D
Candela, kenvin.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A
tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
B
sự thay đổi hướng của chuyển động.
C
khả năng duy trì chuyển động của vật.
D
sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng
A
đi qua gốc tọa độ.
B
song song với trục hoành.
C
bất kì.
D
song song với trục tung.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chọn phát biểu đúng.
A
Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.
B
Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
C
Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.
D
Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chỉ ra phát biểu sai
A
Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.
B
Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
C
Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.
D
Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Chuyển động nào sau đây là chuyển động thẳng nhanh dần?
A
Chuyển động của xe ô tô khi bắt đầu chuyển động.
B
Chuyển động của xe buýt khi vào trạm.
C
Chuyển động của xe máy khi tắc đường.
D
Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi