Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho hình chóp O.ABC có \(A(2;0;0),B(0;4;0)\) và \(C(0;0;7)\).
a) Tìm toạ độ một vectơ chỉ phương của mỗi đường thẳng AB, AC.
b) Vectơ \(\vec v = ( - 1;2;0)\) có là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB không?
a) Tìm toạ độ một vectơ chỉ phương của mỗi đường thẳng AB, AC.
b) Vectơ \(\vec v = ( - 1;2;0)\) có là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB không?
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đường thẳng \(d\) có phương trình tham số \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 2 + 6t}\\{y = 11 + 2t}\\{z = 4t}\end{array}\quad (t \in \mathbb{R})} \right.\).
a) Tìm hai vectơ chỉ phương của \(d\).
b) Tìm các điểm trên \(d\) ứng với \(t\) lần lượt bằng \(0;2; - 3\).
a) Tìm hai vectơ chỉ phương của \(d\).
b) Tìm các điểm trên \(d\) ứng với \(t\) lần lượt bằng \(0;2; - 3\).
Nhập đáp án:
...
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Viết phương trình tham số của đường thẳng \(d\) đi qua điểm \({M_0}(1;2;3)\) và nhận \(\vec a = (4;5; - 7)\) làm vectơ chỉ phương. Đường thẳng \(d\) có đi qua điểm \(A(1;1;5)\) không?
Nhập đáp án:
...
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Viết phương trình chính tắc của đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M_0(1;2;3)\) và nhận \(\vec{a} = (4;5; -7)\) làm vectơ chỉ phương.
Nhập đáp án:
...
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng AB, biết \(A(1;1;5)\) và \(B(3;5;8)\).
Nhập đáp án:
...
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.{A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }\) với \(A(1;2;1),B(7;5;3)\), \(C(4;2;0),{A^\prime }(4;9;9)\). Tìm toạ độ một vectơ chỉ phương của mỗi đường thẳng \(AB,{A^\prime }{C^\prime }\) và \(B{B^\prime }\).
...
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho đường thẳng \(d\) có phương trình tham số \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 1 + 8t}\\{y = - 4t}\\{z = 3 + 12t}\end{array}} \right.\)
a) Tìm hai vectơ chỉ phương của \(d\).
b) Tìm ba điểm trên \(d\).
a) Tìm hai vectơ chỉ phương của \(d\).
b) Tìm ba điểm trên \(d\).
...
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Hãy chỉ ra các vectơ chỉ phương của đường thẳng \(BC'\) mà điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó đều là các đỉnh của hình hộp.
...
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lăng trụ \(ABC.{A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }\) (H.5.25). Trong các vectơ có điểm đẩu và điểm cuối đều là đỉnh của hình lăng trụ, những vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB ?


...
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình hộp \(ABCD.{A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }{D^\prime }\) (Hinh 5.17), đường thẳng \(d\) đi qua hai điểm \(A\) và \(C\). Tìm bốn vectơ có điểm đẩu và điểm cuối trong các đỉnh của hình hộp đă cho và là vectơ chỉ phương của \(d\).


Nhập đáp án:
...
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi