THPT QG

48 bài tập Chương 3. Từ trường có lời giải

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
Xác định chiều dòng điện cảm ứng chạy trong khung dây ở hình vẽ sau:

Xác định chiều dòng điện cảm ứng chạy trong khung dây ở hình vẽ sau: (ảnh 1)
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khung dây phẳng giới hạn diện tích \(S = 5\text{ cm}^2\) gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ \(B = 0,1\text{ T}\) sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc \(60^\circ\). Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây?
A
8,7.10^{-4} Wb
B
5,0.10^{-4} Wb
C
1,0.10^{-3} Wb
D
4,3.10^{-4} Wb
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Một khung dây phẳng có diện tích 20 cm2, gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 30 độ và có độ lớn bằng 2.10^-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01 s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi?
A
2.10^-4 V
B
4.10^-4 V
C
1.10^-4 V
D
3.10^-4 V
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một thanh dẫn điện dài 20 cm tịnh tiến trong từ trường đều cảm ứng từ \(B = 5.10^{-4} \text{ T}\) với vận tốc 5 m/s. Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh là
A
5.10^{-4} V
B
2,5.10^{-3} V
C
10^{-3} V
D
5.10^{-3} V
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một đoạn dây dẫn thẳng dài 10 cm mang dòng điện cường độ 0,5 A, đặt trong từ trường đều có đường sức từ vuông góc với dây dẫn. Biết cảm ứng từ có độ lớn là 0,01 T thì độ lớn của lực từ là bao nhiêu?
A
5.10^-3 N
B
5.10^-4 N
C
5.10^-5 N
D
0,5.10^-4 N
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính cường độ hiệu dụng và chu kì của dòng điện xoay chiều có biểu thức \(i = 5\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( A \right)\).
A
5 A và 0,02 s
B
5\sqrt{2} A và 0,02 s
C
5 A và 0,01 s
D
5\sqrt{2} A và 0,01 s
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cường độ dòng điện và điện áp của một mạch điện xoay chiều có dạng \(i = {I_0}\cos \left( {\omega t + \frac{{2\pi }}{3}} \right)\) (A) và \(u = {U_0}\cos \left( {\omega t + \frac{\pi }{2}} \right)\) (V). Độ lệch pha của điện áp so với cường độ dòng điện là bao nhiêu?
A
Sớm pha hơn \(\frac{\pi }{6}\)
B
Chậm pha hơn \(\frac{\pi }{6}\)
C
Sớm pha hơn \(\frac{\pi }{3}\)
D
Chậm pha hơn \(\frac{\pi }{3}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở \(R = 25\Omega \). Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là: \(i = 2\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\left( A \right).\) Công suất toả nhiệt trên R là bao nhiêu?
A
50 W
B
100 W
C
25 W
D
75 W
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giữa hai điểm A và B có điện áp xoay chiều \(u = 220\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{2}} \right)\left( V \right)\). Nếu mắc vôn kế vào A và B thì vôn kế có số chỉ bao nhiêu?
A
220 V
B
110 V
C
110\sqrt{2} V
D
220\sqrt{2} V
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biểu thức của cường độ dòng điện qua một mạch điện là: \(i = 4\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)\left( A \right)\). Cường độ dòng điện qua mạch ở thời điểm 0,03 s là bao nhiêu?
Nhập đáp án:
...

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi