Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
5
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho α là góc tạo bởi hai đường thẳng d1: a1x + b1y + c1 = 0 và d2: a2x + b2y + c2 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
cosα = (a1a2 + b1b2) / (√(a1^2 + b1^2) * √(a2^2 + b2^2))
B
cosα = (a1b1 + a2b2) / (√(a1^2 + b1^2) * √(a2^2 + b2^2))
C
cosα = (a1b1 - a2b2) / (√(a1^2 + b1^2) * √(a2^2 + b2^2))
D
cosα = |a1a2 + b1b2| / (√(a1^2 + b1^2) * √(a2^2 + b2^2))
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho điểm A(x0; y0) và đường thẳng ∆: ax + by + c = 0. Khoảng cách từ A đến đường thẳng ∆ được cho bởi công thức:
A
d(A; ∆) = (ax0 + by0 + c) / sqrt(a^2 + b^2)
B
d(A; ∆) = |ax0 + by0 + c| / (a + b)
C
d(A; ∆) = (ax0 + by0 + c) / (a^2 + b^2)
D
d(A; ∆) = |ax0 + by0 + c| / sqrt(a^2 + b^2)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đường thẳng d1 có vectơ chỉ phương là u1→ và đường thẳng d2 có vectơ chỉ phương là u2→. Hai đường thẳng d1 và d2 song song hoặc trùng nhau khi:
A
∃k ∈ ℤ, u1→=ku2→;
B
∀k ∈ ℝ, u1→=ku2→;
C
∃k ∈ ℝ, u1→=ku2→;
D
∃k > 0, u1→=ku2→.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1 : x=−3+4ty=2−6t và d2 : x=1−2t'y=4+3t'
A
Trùng nhau
B
Song song
C
Vuông góc
D
Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng ∆1 : 7x + 2y – 1 = 0 và ∆2 :x=4+ty=1−5t
A
Trùng nhau
B
Song song
C
Vuông góc
D
Cắt nhau nhưng không vuông góc
Hiển thị 5 trên 5 câu hỏi