Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hóa của chromium (Cr) trong ion dichromate (Cr2O7^2-) là bao nhiêu?
A
-2.
B
+2.
C
+6.
D
-6.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Sản xuất gang trong công nghiệp bằng cách sử dụng khí CO khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao theo phản ứng sau: Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A
Fe2O3.
B
CO.
C
Fe
D
CO2.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong phản ứng oxi hóa - khử, phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
B
Có sự chuyển dịch proton giữa các chất.
C
Quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.
D
Chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng hóa học sau:

Tỉ lệ số phân tử chất khử và chất oxi hóa là

Tỉ lệ số phân tử chất khử và chất oxi hóa là
A
4 : 1.
B
1 : 4.
C
1 : 2.
D
2 : 1.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo chiều giảm dần số oxi hóa của sulfur?
A
H2S2O7 (+6), Na2S4O6 (+2,5), Na2S2O3 (+2), S8 (0).
B
SO2, H2SO4, H2S, S.
C
H2SO3, H2SO5, SCl2, H2S.
D
H2SO5, SO2, H2S, H2S2O8.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết → Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A
AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO3
B
NaOH + HCl -> NaCl + H2O
C
2NO2 + 2NaOH -> NaNO3 + NaNO2 + H2O
D
CaO + CO2 -> CaCO3
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của sulfur và oxygen trong phân tử SO3 lần lượt là
A
+1, -1.
B
+6, -6.
C
+6, -2.
D
-2, -2.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất nếu giả định đây là hợp chất ion?
A
Điện tích.
B
Hóa trị.
C
Số hiệu.
D
Khối lượng.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hoá của nguyên tố nitrogen trong hợp chất NaNO3 là
A
+3.
B
+5.
C
+2.
D
+7.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Xét phản ứng:

Chất đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng là

Chất đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng là
A
HCl.
B
Zn.
C
H2.
D
ZnCl2.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi