Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nói đến di truyền ngoài nhân, nhà khoa học ……….(1)…….. đã tiến hành khám phá lại quy luật di truyền Mendel và phát hiện loài …….(2)……. không tuân theo quy luật Mendel.Từ/ Cụm từ còn trống là
A
(1) – Correns; (2) – ruồi giấm.
B
(1) – Morgan; (2) – ruồi giấm.
C
(1) – Correns; (2) – cây hoa phấn.
D
(1) – Morgan; (2) – cây hoa phấn.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo thí nghiệm của nhà khoa học, khi quan sát trên một loài tuân theo quy luật di truyền ngoài nhân thì những cành có lá xanh thì chỉ mọc ra những nhánh có là ……..(1)……., những cành có lá trắng chỉ cho ra những nhánh có lá ……(2)…., những cành có lá khảm (lá xanh có vệt trắng) có thể mọc ra những cành có lá …….(3)……., cành có lá ……(2)…… và cành có lá …….(1).Từ/ Cụm từ còn trống là
A
(1) – trắng; (2) – xanh; (3) – khảm.
B
(1) – trắng ; (2) – khảm; (3) – xanh.
C
(1) – xanh; (2) – khảm; (3) – trắng.
D
(1) – xanh; (2) – trắng; (3) – khảm.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Di truyền ngoài nhân còn được gọi là
A
di truyền theo dòng bố.
B
di truyền theo dòng mẹ.
C
di truyền hai chiều.
D
di truyền một chiều.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong thí nghiệm của Correns, gene quy định tổng hợp chất diệp lục ở lá cây không nằm trong nhân mà nằm ở …….(1)…….. và trong quá trình thụ tinh, giao tử đực hầu như không truyền ……….(2)……… cho hợp tử nên đời con chỉ nhận được …….(2)…….. của giao tử cái.Từ/ Cụm từ còn trống là
A
(1) – lục lạp; (2) – tế bào chất.
B
(1) – ty thể; (2) – tế bào chất.
C
(1) – lục lạp; (2) – gene.
D
(1) – ty thể; (2) – chất nguyên sinh.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong tế bào nhân thực, có hai hệ thống di truyền gồm: hệ thống di truyền trong nhân (gene trên ………(1)………) và hệ thống di truyền tế bào chất (gene trong ……..(2)….. hoặc ……..(3)……).Từ/ Cụm từ còn trống là
A
(1) – hạch nhân; (2) – ty thể; (3) – lục lạp.
B
(1) – nhiễm sắc thể; (2) – thành tế bào; (3) – lục lạp.
C
(1) – nhiễm sắc thể; (2) – màng sinh chất; (3) – lục lạp.
D
(1) – nhiễm sắc thể; (2) – ty thể; (3) – lục lạp.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Các phân tử DNA ngoài nhân có kích thước ……..(1)…… do đó hệ gene trong tế bào chất chứa …….(2)…… gene, thường hầu hết là DNA ……(3)……. có dạng chuỗi xoắn kép, mạch vòng.Từ/ Cụm từ còn trống là?
A
(1) – lớn; (2) – rất ít; (3) – trần.
B
(1) – nhỏ; (2) – rất ít; (3) – trần.
C
(1) – nhỏ; (2) – rất nhiều; (3) – trần.
D
(1) – lớn; (2) – rất nhiều; (3) – trần.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình phân bào, gene tế bào chất được phân chia một cách ………..(1)………, do đó các tế bào con có thể có ………..(2)………... trong tế bào chất ……….(3)……...Từ/ Cụm từ còn trống là
A
(1) – đồng đều; (2) – số lượng gene; (3) – khác nhau.
B
(1) – đồng đều; (2) – số lượng gene; (3) – giống nhau.
C
(1) – ngẫu nhiên; (2) – số lượng gene; (3) – khác nhau.
D
(1) – đồng đều; (2) – khối lượng gene; (3) – giống nhau.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình thụ tinh, gene trong nhân của tinh trùng và trứng đều đóng góp vào hệ gene của hợp tử nhưng gene tế bào chất chủ yếu nhận từ ………(1)………, nghĩa là ………(2)…….. không truyền tế bào chất cho hợp tử.Từ/ Cụm từ còn trống là
A
(1) – trứng; (2) – tinh trùng.
B
(1) – tinh trùng; (2) – trứng.
C
(1) – hợp tử; (2) – giao tử.
D
(1) – giao tử; (2) – hợp tử.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Các DNA trong ty thể, lạp thể có thể ảnh hưởng đến các tính trạng do gene ngoài nhân quy định gồm chỉ ảnh hưởng đến ……(1)…….. mà không ảnh hưởng đến toàn …..(2)……
Từ/ Cụm từ còn trống là
Từ/ Cụm từ còn trống là
A
(1) – bộ phận; (2) – cơ thể.
B
(1) – bào quan; (2) – bộ phận.
C
(1) – gene; (2) – nhiễm sắc thể.
D
(1) – bào quan; (2) – cơ thể.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong kỹ thuật lai tạo giống lúa, để không mất công khử đực trên cây mẹ, người ta sử dụng cây …………… làm dòng mẹ. Biết rằng cây ………… là những cây trồng không có khả năng tạo ra hạt phấn hữu thụ. Điều này có nghĩa là chúng không thể tự thụ phấn hoặc thụ phấn chéo một cách hiệu quả để tạo ra thế hệ con. Từ/ Cụm từ còn trống là
A
bất thụ đực
B
bất thụ cái
C
hữu thụ đực
D
hữu thụ cái
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi