THPT QG

52 bài tập Chương 4. Vật lí hạt nhân có lời giải

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là
A
\({}_{\rm{3}}^{\rm{4}}{\rm{X}}{\rm{.}}\)
B
\({}_{\rm{3}}^7{\rm{X}}{\rm{.}}\)
C
\({}_4^7{\rm{X}}{\rm{.}}\)
D
\({}_7^3{\rm{X}}{\rm{.}}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
So với hạt nhân \({}_5^{10}Bo,\)hạt nhân \({}_{20}^{40}Ca\) có nhiều hơn
A
15 neutron và 15 proton.
B
15 neutron và 30 proton.
C
30 neutron và 15 proton.
D
10 neutron và 15 proton.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết \({N_A} = 6,{02.10^{23}}\,\,.\)Trong \({\rm{59,5 gam}}\) \(_{92}^{238}U\)có số neutron xấp xỉ là
A
\(2,{38.10^{23}}.\)
B
\(2,{20.10^{25}}.\)
C
\(1,{19.10^{25}}.\)
D
\(9,{21.10^{24}}.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \({N_A} = 6,{02.10^{23}}.\) Số nguyên tử trong 1 gam khí cacbonic là
A
\(2,74.10^{22}\)
B
\(4,1.10^{22}\)
C
\(2,74.10^{23}\)
D
\(4,1.10^{23}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho phản ứng hạt nhân \({}_Z^AX + {}_9^{19}F \to {}_2^4He + {}_8^{16}O.\) Hạt \(X\) là hạt nào?
A
Hạt alpha (\({}_2^4He\))
B
Hạt proton (\({}_1^1p\))
C
Hạt neutron (\({}_0^1n\))
D
Hạt deuteron (\({}_1^2D\))
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Đồng vị \({}_{92}^{234}U\) sau một chuỗi phóng xạ \(\alpha \) và \(\,{\beta ^ - }\) biến đổi thành \({}_{82}^{206}Pb.\) Số phóng xạ \(\alpha \) và \(\,{\beta ^ - }\)trong chuỗi là
A
\(7\) phóng xạ \(\alpha ,\)\(4\) phóng xạ \(\,{\beta ^ - }.\)
B
5 phóng xạ \(\alpha ,\)5 phóng xạ \(\,{\beta ^ - }.\)
C
\(10\) phóng xạ \(\alpha ,\)\(8\) phóng xạ \(\,{\beta ^ - }.\)
D
\(16\) phóng xạ \(\alpha ,\) \(12\) phóng xạ \(\,{\beta ^ - }.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho khối lượng của hạt nhân \({}_{47}^{107}\text{Ag}\) là 106,8783 u; của neutron là 1,0087 u; của proton là 1,0073 u. Độ hụt khối của hạt nhân \({}_{47}^{107}\text{Ag}\) là bao nhiêu?
Nhập đáp án:
...
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Biết khối lượng của proton, neutron, hạt nhân \({}_8^{16}O\) lần lượt là \(m_p = 1,0073u\), \(m_n = 1,0087u\), \(m_O = 15,9904u\). Lấy \(1u = 931,5 MeV/c^2\). Năng lượng liên kết của hạt nhân \({}_8^{16}O\) xấp xỉ bằng bao nhiêu MeV?
Nhập đáp án:
...
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hạt nhân \({}_1^3{\rm{T}}\). Biết khối lượng của proton là \({m_p} = 1,0073{\rm{ u}}\), khối lượng của neutron là \({m_n} = 1,0087{\rm{ u}}\), khối lượng của hạt nhân \({}_1^3{\rm{T}}\) là \({m_T} = 3,0161{\rm{ u}}\) và \(1{\rm{u}} = 931,5{\rm{ MeV/c^2}}\). Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \({}_1^3{\rm{T}}\) là bao nhiêu?
A
2,6703 MeV/nuclon
B
8,0109 MeV/nuclon
C
2,8215 MeV/nuclon
D
1,3352 MeV/nuclon
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Xét phản ứng hạt nhân: D + D -> He + n. Biết khối lượng của các hạt nhân: mD = 2,0135u; mHe = 3,0149u; mn = 1,0087u; 1u = 931 MeV/c^2. Tính năng lượng phản ứng và cho biết phản ứng toả hay thu năng lượng?
...

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi