Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là
A
\({}_{\rm{3}}^{\rm{4}}{\rm{X}}{\rm{.}}\)
B
\({}_{\rm{3}}^7{\rm{X}}{\rm{.}}\)
C
\({}_4^7{\rm{X}}{\rm{.}}\)
D
\({}_7^3{\rm{X}}{\rm{.}}\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →So với hạt nhân \({}_5^{10}Bo,\)hạt nhân \({}_{20}^{40}Ca\) có nhiều hơn
A
15 neutron và 15 proton.
B
15 neutron và 30 proton.
C
30 neutron và 15 proton.
D
10 neutron và 15 proton.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết \({N_A} = 6,{02.10^{23}}\,\,.\)Trong \({\rm{59,5 gam}}\) \(_{92}^{238}U\)có số neutron xấp xỉ là
A
\(2,{38.10^{23}}.\)
B
\(2,{20.10^{25}}.\)
C
\(1,{19.10^{25}}.\)
D
\(9,{21.10^{24}}.\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \({N_A} = 6,{02.10^{23}}.\) Số nguyên tử trong 1 gam khí cacbonic là
A
\(2,74.10^{22}\)
B
\(4,1.10^{22}\)
C
\(2,74.10^{23}\)
D
\(4,1.10^{23}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng hạt nhân \({}_Z^AX + {}_9^{19}F \to {}_2^4He + {}_8^{16}O.\) Hạt \(X\) là hạt nào?
A
Hạt alpha (\({}_2^4He\))
B
Hạt proton (\({}_1^1p\))
C
Hạt neutron (\({}_0^1n\))
D
Hạt deuteron (\({}_1^2D\))
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Đồng vị \({}_{92}^{234}U\) sau một chuỗi phóng xạ \(\alpha \) và \(\,{\beta ^ - }\) biến đổi thành \({}_{82}^{206}Pb.\) Số phóng xạ \(\alpha \) và \(\,{\beta ^ - }\)trong chuỗi là
A
\(7\) phóng xạ \(\alpha ,\)\(4\) phóng xạ \(\,{\beta ^ - }.\)
B
5 phóng xạ \(\alpha ,\)5 phóng xạ \(\,{\beta ^ - }.\)
C
\(10\) phóng xạ \(\alpha ,\)\(8\) phóng xạ \(\,{\beta ^ - }.\)
D
\(16\) phóng xạ \(\alpha ,\) \(12\) phóng xạ \(\,{\beta ^ - }.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho khối lượng của hạt nhân \({}_{47}^{107}\text{Ag}\) là 106,8783 u; của neutron là 1,0087 u; của proton là 1,0073 u. Độ hụt khối của hạt nhân \({}_{47}^{107}\text{Ag}\) là bao nhiêu?
Nhập đáp án:
...
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Biết khối lượng của proton, neutron, hạt nhân \({}_8^{16}O\) lần lượt là \(m_p = 1,0073u\), \(m_n = 1,0087u\), \(m_O = 15,9904u\). Lấy \(1u = 931,5 MeV/c^2\). Năng lượng liên kết của hạt nhân \({}_8^{16}O\) xấp xỉ bằng bao nhiêu MeV?
Nhập đáp án:
...
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hạt nhân \({}_1^3{\rm{T}}\). Biết khối lượng của proton là \({m_p} = 1,0073{\rm{ u}}\), khối lượng của neutron là \({m_n} = 1,0087{\rm{ u}}\), khối lượng của hạt nhân \({}_1^3{\rm{T}}\) là \({m_T} = 3,0161{\rm{ u}}\) và \(1{\rm{u}} = 931,5{\rm{ MeV/c^2}}\). Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \({}_1^3{\rm{T}}\) là bao nhiêu?
A
2,6703 MeV/nuclon
B
8,0109 MeV/nuclon
C
2,8215 MeV/nuclon
D
1,3352 MeV/nuclon
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Xét phản ứng hạt nhân: D + D -> He + n. Biết khối lượng của các hạt nhân: mD = 2,0135u; mHe = 3,0149u; mn = 1,0087u; 1u = 931 MeV/c^2. Tính năng lượng phản ứng và cho biết phản ứng toả hay thu năng lượng?
...
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi