Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai hàm số \(f(x)\) và \(g(x)\) liên tục trên \(\left[ {a\,;\,b} \right]\). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số \(y = f(x)\), \(y = g(x)\) và các đường thẳng \(x = a\), \(x = b\) bằng
A
\(\left| {\int\limits_a^b {\left[ {f(x) - g(x)} \right]{\rm{d}}x} } \right|\).
B
\(\int\limits_a^b {\left| {f(x) + g(x)} \right|{\rm{d}}x} \).
C
\(\int\limits_a^b {\left| {f(x) - g(x)} \right|{\rm{d}}x} \).
D
\(\int\limits_a^b {\left[ {f(x) - g(x)} \right]{\rm{d}}x} \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(S\) là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {3^x}\), \(y = 0\),\(x = 0\),\(x = 2\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(S = \int\limits_0^2 {{3^x}} dx\)
B
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{3^{2x}}} dx\).
C
\(S = \pi \int\limits_0^2 {{3^x}} dx\).
D
\(S = \int\limits_0^2 {{3^{2x}}} dx\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {\left( {x - 2} \right)^2} - 1\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 1,\,x = 2\) bằng
A
\(\frac{2}{3}\).
B
\(\frac{3}{2}\).
C
\(\frac{1}{3}\).
D
\(\frac{7}{3}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích \(S\) hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {x^2} + 1,\,x = - 1,\,x = 2\) và trục hoành.
A
\(S = 6\).
B
\(S = 16\).
C
\(S = \frac{{13}}{6}\).
D
\(S = 13\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(S\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {x^2} + 5\),\(y = 6x\), \(x = 0\),\(x = 1\). Tính \(S\).
A
\(\frac{4}{3}\)
B
\(\frac{7}{3}\)
C
\(\frac{8}{3}\)
D
\(\frac{5}{3}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số \(y = \ln x,\) \(y = 1\) và hai đường thẳng \(x = 1,x = e\) bằng
A
\({e^2}\).
B
\(e + 2\).
C
\(2e\).
D
\(e - 2\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số \(y = 4x - x^2\), \(y = 2x\) và hai đường thẳng \(x = 0, x = 2\) bằng
A
\(4\).
B
\(\frac{{20}}{3}\).
C
\(\frac{4}{3}\).
D
\(\frac{{16}}{3}\)
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Tính diện tích \(S\) của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {x^2} - 2x\), \(y = 0\), \(x = - 10\), \(x = 10\).
A
\(S = \frac{{2000}}{3}\).
B
\(S = 2008\).
C
\(S = 2000\).
D
\(S = \frac{{2008}}{3}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(S\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), trục hoành, đường thẳng \(x = a,x = b\) (như hình vẽ bên). Hỏi cách tính \(S\) nào dưới đây đúng?


A
\(S = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} \)
B
\(S = -\int\limits_a^c {f\left( x \right)dx} + \int\limits_c^b {f\left( x \right)dx} \)
C
\(S = \int\limits_a^c {f\left( x \right)dx} + \int\limits_c^b {f\left( x \right)dx} \)
D
\(S = \int\limits_a^c {f\left( x \right)dx} - \int\limits_c^b {f\left( x \right)dx} \)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\). Gọi \(D\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị \(\left( C \right):y = f\left( x \right)\), trục hoành, hai đường thẳng \(x = a\), \(x = b\) (như hình vẽ dưới đây). Giả sử \({S_D}\) là diện tích hình phẳng \(D\). đúng trong các phương án A, B, C, D cho dưới đây?
![Cho hàm số y = f( x ) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi [D] là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C):y = f( x ), trục hoành, (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1753777506/1753777575-image3.png)
![Cho hàm số y = f( x ) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi [D] là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C):y = f( x ), trục hoành, (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1753777506/1753777575-image3.png)
A
\({S_D} = \int\limits_a^0 {f\left( x \right){\rm{d}}x} + \int\limits_0^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
B
\({S_D} = - \int\limits_a^0 {f\left( x \right){\rm{d}}x} + \int\limits_0^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
C
\({S_D} = \int\limits_a^0 {f\left( x \right){\rm{d}}x} - \int\limits_0^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
D
\({S_D} = - \int\limits_a^0 {f\left( x \right){\rm{d}}x} - \int\limits_0^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi