Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( { - 3;\,5;\,1} \right)\)trên mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\)có tọa độ là
A
\(M\left( { - 3;\,5;\,1} \right)\).
B
\(N\left( { - 3;\,0;\,1} \right)\).
C
\(P\left( {0;\,5;\,1} \right)\).
D
\(Q\left( { - 3;\,5;\,0} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), hình chiếu của điểm \(M\left( {1\,;\,2;\,3} \right)\) trên trục \(Oy\) là điểm
A
\(R\left( {1\,;\,0;\,0} \right)\).
B
\(P\left( {1\,;\,0;\,3} \right)\).
C
\(Q\left( {0\,;\,2;\,0} \right)\).
D
\(S\left( {0\,;\,0;\,3} \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\)?
A
\(A\left( {0;1;2} \right)\).
B
\(B\left( {1;0;2} \right)\).
C
\(C\left( { - 1;3;0} \right)\).
D
\(D\left( {0;0;1} \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {5;\, - 4;\,3} \right)\)trên trục \({\rm{O}}x\)là điểm
A
\(A'\left( {5;\,4;\, - 3} \right)\).
B
\(A'\left( { - 5;\,4;\,0} \right)\).
C
\(A'\left( { - 5;\,4;\, - 3} \right)\).
D
\(A'\left( {5;\,0;\,0} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho vectơ\(\overrightarrow a = 2\overrightarrow i + \overrightarrow k - 3\overrightarrow {j.} \) Tìm tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \).
A
\(\left( {2; - 1;3} \right)\).
B
\(\left( {2; - 3;1} \right)\).
C
\(\left( {1;2; - 3} \right)\).
D
\(\left( {2;3;1} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho ba vectơ \(\overrightarrow a = 2\overrightarrow i + 3\overrightarrow j - 5\overrightarrow k \), \(\overrightarrow b = - 3\overrightarrow j + 4\overrightarrow k \), \(\overrightarrow c = - \overrightarrow i - 2\overrightarrow j \). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow a = (2; 3; -5), \overrightarrow b = (0; -3; 4), \overrightarrow c = (-1; -2; 0)\)
B
\(\overrightarrow a = (2; 3; -5), \overrightarrow b = (0; -3; 4), \overrightarrow c = (-1; -2; 0)\)
C
\(\overrightarrow a = (2; 3; -5), \overrightarrow b = (0; -3; 4), \overrightarrow c = (-1; -2; 0)\)
D
\(\overrightarrow a = (2; 3; -5), \overrightarrow b = (0; -3; 4), \overrightarrow c = (-1; -2; 0)\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {1;0;2} \right)\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
\(M \in (Oxz)\)
B
\(M \in (Oyz)\)
C
\(M \in Oy\)
D
\(M \in (Oxy)\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(d:\)\(Oxyz,\)cho điểm \(M\left( {1; - 2; - 3} \right).\)Hình chiếu vuông góc của điểm \(M\)lên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right)\)là
A
\(Q\left( {0; - 2; - 3} \right).\)
B
\(P\left( {1;0; - 3} \right).\)
C
\(N\left( {1; - 2;0} \right).\)
D
\(K\left( {1;0;3} \right).\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {2; - 1;1} \right)\), tìm tọa độ \(M'\)là hình chiếu vuông góc của \(M\)trên mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\).
A
\(M'\left( { - 2;1;0} \right)\).
B
\(M'\left( {2;1; - 1} \right)\).
C
\(M'\left( {0;0;1} \right)\).
D
\(M'\left( {2; - 1;0} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( {3; - 5;2} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) có tọa độ là
A
\(A\left( {3; - 5;0} \right)\).
B
\(B\left( {0; - 5;2} \right)\).
C
\(C\left( {3;0;2} \right)\).
D
\(D\left( {0;0;2} \right)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi