Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
6
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật được ném nghiêng với mặt bàn nằm ngang góc $60^\circ$ và vận tốc ban đầu $10\text{ m/s}$. Tính tầm cao của chuyển động ném. Lấy $g=10\text{ m/s}^2$.
A
3,5 m.
B
4,75 m.
C
3,75 m.
D
10 m.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm cao của chuyển động ném xiên là:
A
H = (v0^2 * sin^2(α)) / (2g)
B
H = (v0^2 * sin(α)) / (2g)
C
H = (v0 * sin^2(α)) / (2g)
D
H = (v0^2 * sin^2(α)) / g
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm xa của chuyển động ném xiên là:
A
L = (v0^2 * sin(2α)) / g
B
L = (v0^2 * sin(α)) / g
C
L = (v0^2 * sin(2α)) / (2g)
D
L = (v0 * sin(2α)) / g
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật được ném nghiêng với mặt bàn nằm ngang góc 60° và vận tốc ban đầu 10 m/s. Tính tầm xa của vật. Lấy g = 10 m/s².
A
5√3 m.
B
3√5 m.
C
2√5 m.
D
5√2 m.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu là v0 = 10 m/s theo phương họp với phương ngang góc 30°. Cho g = 10 m/s2, vật đạt đến độ cao cực đại là
A
22,5 m.
B
45 m.
C
1,25 m.
D
60 m.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu là v0 = 10 m/s theo phương họp với phương ngang góc 30°. Cho g = 10 m/s2, tính tầm bay xa của vật.
A
8,66 m.
B
4,33 m.
C
5 m.
D
10 m.
Hiển thị 6 trên 6 câu hỏi