Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
7
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Tập hợp X = {x ∈ ℤ | 2 < x < 5} bằng tập hợp nào sau đây?
A
A = {3; 4};
B
B = {2; 3; 4; 5};
C
C = {3; 4; 5};
D
D = {2; 3; 4}.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp B gồm các số tự nhiên bé hơn 20 và chia hết cho 4.
Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
A
B = {x ∈ ℤ | x ≤ 20 và x ⋮ 4};
B
B = {x ∈ ℤ | x < 20 và x ⋮ 4};
C
B = {x ∈ ℕ | x ≤ 20 và x ⋮ 4};
D
B = {x ∈ ℕ | x < 20 và x ⋮ 4}.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp E = {x ∈ ℕ | x là ước chung của 20 và 40}.
Tập hợp E có bao nhiêu phần tử?
Tập hợp E có bao nhiêu phần tử?
A
4
B
6
C
5
D
7
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp : D = {1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 ; 18} và E = {-1 ; 3 ; 5}. Phần tử nào dưới đây thuộc tập hợp E\D.
A
2
B
9
C
3
D
-1
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tập hợp B = {0; a; b} có bao nhiêu tập con?
A
5
B
6
C
7
D
8
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp:
A = {x ∈ ℤ | -1 < x < 6};
B = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 1}.
Xác định A\B. Câu nào sau đây đúng?
A = {x ∈ ℤ | -1 < x < 6};
B = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 1}.
Xác định A\B. Câu nào sau đây đúng?
A
A\B = {2; 3; 4};
B
A\B = {2; 3; 4; 5};
C
A\B = {2; 3};
D
A\B = {3; 4; 5}.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp:
A = {x ∈ ℤ | 1 < x < 4};
B = {x ∈ ℤ | 3 < x < 5}.
Xác định tập hợp X = A ∪ B.
A = {x ∈ ℤ | 1 < x < 4};
B = {x ∈ ℤ | 3 < x < 5}.
Xác định tập hợp X = A ∪ B.
A
X = {2; 3; 4};
B
X = {3; 4};
C
X = {2; 3};
D
X = {1; 2; 3}.
Hiển thị 7 trên 7 câu hỏi