Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị hàm số ở hình bên dưới là của đồ thị hàm số nào dưới đây.


A
\(y = {x^3} - 3x\).
B
\(y = {x^4}\).
C
\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).
D
\(y = {x^3} - 3x + 2\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào trong các hàm số đã cho dưới đây.


A
\(f(x) = -x^3 + 3x\)
B
\(f(x) = x^3 - 3x\)
C
\(f(x) = x^3 - 3x + 1\)
D
\(f(x) = \frac{x}{x^2 + 1}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ


A
\(y = {x^3} + 3{x^2} - 1\).
B
\(y = {x^3} - 3{x^2} - 2\).
C
\(y = - {x^3} + 3{x^2} - 1\).
D
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 2\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây ?


A
\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).
B
\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\).
C
\(y = - {x^4} + 2{x^2} - 1\).
D
\(y = {x^3} - 3x + 2\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A
\(y = 2{x^3} + 6{x^2} - 2\)
B
\(y = {x^3} + 3{x^2} - 2\)
C
\(y = - {x^3} - 3{x^2} - 2\)
D
\(y = {x^3} - 3{x^2} - 2\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong ở hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số đã cho được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A
\(y = - 2{x^3} + 9{x^2} - 12x - 4\)
B
\(y = {x^3} - 3x - 4\)
C
\(y = {x^4} - 3{x^2} - 4\)
D
\(y = 2{x^3} - 9{x^2} + 12x - 4\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết rằng đồ thị cho ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong \(4\) hàm số cho trong \(4\) phương án \(A\), \(B\), \(C\), \(D\).

Đó là hàm số nào?

Đó là hàm số nào?
A
\(y = 2{x^3} + 9{x^2} - 11x + 3\)
B
\(y = {x^3} - 4{x^2} + 3x + 3\)
C
\(y = 2{x^3} - 6{x^2} + 4x + 3\)
D
\(y = {x^3} - 5{x^2} + 4x + 3\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong ở hình dưới đây của một đồ thị hàm số.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào trong các hàm số sau đây:

Hỏi hàm số đó là hàm số nào trong các hàm số sau đây:
A
\(y = - {x^3} - 4\)
B
\(y = {x^3} - 3{x^2} - 4\)
C
\(y = - {x^3} + 3x - 2\)
D
\(y = - {x^3} + 3{x^2} - 4\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A
\(y = - {x^3} + 3{x^2} - 4\).
B
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 4\).
C
\(y = - {x^3} - 3{x^2} - 4\).
D
\(y = {x^3} + 3{x^2} - 4\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị như hình vẽ là của hàm số


A
\(y = {x^4} + 3{x^2} + 1\).
B
\(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\).
C
\(y = - \frac{{{x^3}}}{3} + {x^2} + 1\).
D
\(y = 3{x^2} + 2x + 1\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi