Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?
A
\(x - y^2 - 2 = 0\)
B
\(x + z^2 - 3 = 0\)
C
\(x - z - 4 = 0\)
D
\(x^2 + y^2 + z^2 - 1 = 0\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mă̆t phẳng \((P): - x + 2y + 3 = 0\). Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \((P)\) ?
A
\({\vec n_1} = (-1; 2; 3)\)
B
\({\vec n_2} = (1; 2; 0)\)
C
\({\vec n_3} = (-1; 2; 0)\)
D
\({\vec n_4} = (1; -2; 3)\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mặt phẳng \((P):3x - 6y + 12z - 13 = 0\). Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \((P)\) ?
A
\({\vec n_1} = (3; - 6;12)\)
B
\({\vec n_2} = (3;6;12)\)
C
\({\vec n_3} = (1; - 2;4)\)
D
\({\vec n_4} = ( - 1;2; - 4)\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mặt phẳng \((P):3x + 4y - z + 5 = 0\). Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \((P)\) ?
A
\({\vec n_1} = (3;4;1)\)
B
\({\vec n_2} = (3;4; - 1)\)
C
\({\vec n_3} = (3;4;5)\)
D
\({\vec n_4} = (3;4; - 5)\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Mặt phẳng đi qua điểm \(M\left( {{x_0};{y_0};{z_0}} \right)\) và vuông góc với Ox có phương trình là:
A
\(x - {x_0} = 0\)
B
\(y - {y_0} = 0\)
C
\(z - {z_0} = 0\)
D
\(x + y + z - {x_0} - {y_0} - {z_0} = 0\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Khoảng cách từ điểm \(M\left( {{x_0};{y_0};{z_0}} \right)\) đến mặt phẳng \((Oxy)\) bằng:
A
\(|x_0|\)
B
\(|y_0|\)
C
\(|z_0|\)
D
\(|x_0 + y_0 + z_0|\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Khoảng cách từ điểm \(M\left( {{x_0};{y_0};{z_0}} \right)\) đến mặt phẳng \((P):ay + bz + c = 0\) bằng:
A
\(\frac{{\left| {a{y_0} + b{z_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\)
B
\(\frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c{z_0}} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2}} }}\)
C
\(\frac{{\left| {a{y_0} + b{z_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\)
D
\(\frac{{\left| {a{y_0} + b{z_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2}} }}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian \(Oxyz\), tọa độ một vectơ \(\overrightarrow n \) vuông góc với cả hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1;1; - 2} \right)\), \(\overrightarrow b = \left( {1;0;3} \right)\) là
A
\(\left( {2;3; - 1} \right)\).
B
\(\left( {3;5; - 2} \right)\).
C
\(\left( {2; - 3; - 1} \right)\).
D
\(\left( {3; - 5; - 1} \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {2;1; - 2} \right)\)và vectơ \(\overrightarrow b = \left( {1;0;2} \right)\). Tìm tọa độ vectơ \(\overrightarrow c \)là tích có hướng của \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \).
A
\(\overrightarrow c = \left( {2;6; - 1} \right)\).
B
\(\overrightarrow c = \left( {4;6; - 1} \right)\).
C
\(\overrightarrow c = \left( {4; - 6; - 1} \right)\).
D
\(\overrightarrow c = \left( {2; - 6; - 1} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho
A=(2,1,-3),B(0;-2;5) và C(1;1;3). Tìm tọa độ vectơ \(\vec n\) có phương vuông góc với hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {AC} \).
A=(2,1,-3),B(0;-2;5) và C(1;1;3). Tìm tọa độ vectơ \(\vec n\) có phương vuông góc với hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {AC} \).
A
\(\vec n = (8;4; - 3)\).
B
\(\vec n = ( - 18;0; - 3)\).
C
\(\vec n = ( - 18;4; - 3)\).
D
\(\vec n = (1;4; - 3)\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi