Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 2; 3) và bán kính R = 5.
Nhập đáp án:
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Viết phương trình mặt cầu \((S)\) : Có đường kính AB với \(A(1;3;7)\) và \(B(3;5;1)\);
Nhập đáp án:
...
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Viết phương trình mặt cầu \((S)\) : Có tâm \(A(1;0; - 2)\) và đi qua điểm \(B(2;4;1)\).
Nhập đáp án:
...
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Xác định tâm và bán kính của mặt cầu có phương trình: \((S): (x - 3)^2 + (y - 7)^2 + (z + 1)^2 = 81\).
A
Tâm I(3; 7; -1), bán kính R = 9
B
Tâm I(-3; -7; 1), bán kính R = 9
C
Tâm I(3; 7; -1), bán kính R = 81
D
Tâm I(-3; -7; 1), bán kính R = 81
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Xác định tâm và bán kính của mặt cầu có phương trình: \(\left( {{S^\prime }} \right):{(x + 2)^2} + {y^2} + {(z - 5)^2} = 13\);
Nhập đáp án:
...
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Xác định tâm và bán kính của mặt cầu có phương trình: (S''): x^2 + y^2 + z^2 = 4
Nhập đáp án:
...
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3; -2; -4) và bán kính R = 10.
Nhập đáp án:
...
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính EF với E(3; -1; 8) và F(7; -3; 0).
Nhập đáp án:
...
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau:
a) Tâm là gốc toạ độ, bán kính R = 1.
b) Đường kính AB, với A(1; -1; 2), B(2; -3; -1).
a) Tâm là gốc toạ độ, bán kính R = 1.
b) Đường kính AB, với A(1; -1; 2), B(2; -3; -1).
...
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho (S) là tập hợp các điểm M(x; y; z) có toạ độ thoả mãn phương trình: x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y - 6z - 2 = 0. Chứng minh rằng (S) là một mặt cầu. Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu đó.
...
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi