Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:
A
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B
Các phân tử chuyển động không ngừng.
C
Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
D
Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A
Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng lớn.
B
Khi các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.
C
Lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí.
D
Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nấu ăn những món như: luộc, ninh, nấu cơm,... đến lúc sôi thì cần chỉnh nhỏ lửa lại bởi vì:
A
Để lửa to làm cho nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.
B
Để lửa nhỏ sẽ vẫn giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của nước.
C
Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi xuống.
D
Lúc này cần làm cho nước trong nồi không bị sôi và hoá hơi.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Hãy chỉ ra phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về
A
thể tích.
B
khối lượng riêng.
C
kích thước của các nguyên tử.
D
trật tự của các nguyên tử.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Lực liên kết giữa các phân tử
A
là lực hút.
B
là lực đẩy.
C
tuỳ thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.
D
gồm cả lực hút và lực đẩy.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một lượng xác định của một chất trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và khi ở thể khí sẽ không khác nhau về
A
khối lượng riêng.
B
kích thước phân tử (nguyên tử).
C
tốc độ của các phân tử (nguyên tử).
D
khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Nội năng của một vật là
A
tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B
tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C
năng lượng nhiệt của vật.
D
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A
nhiệt độ và thể tích của vật.
B
nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.
C
khoảng cách trung bình giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
D
tốc độ trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hãy tìm câu sai trong các câu sau:
A
Nhiệt độ là đại lượng được dùng để mô tả mức độ nóng, lạnh của vật.
B
Nhiệt độ của một vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.
C
Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng.
D
Nhiệt độ của một vật là số đo nội năng của vật đó
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Chỉ số nhiệt độ của một vật khi ở trạng thái cân bằng nhiệt tính theo thang nhiệt độ Celsius so với nhiệt độ của vật đó tính theo thang nhiệt độ Kelvin sẽ
A
thấp hơn chính xác là 273,15 độ.
B
cao hơn chính xác là 273,15 độ.
C
thấp hơn chính xác là 273,16 độ.
D
cao hơn chính xác là 273,16 độ.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi