Lớp 10

Bài tập ôn tập Hóa 10 Kết nối tri thức Chương 1 có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Nguyên tử được tạo nên từ các hạt cơ bản là
A
proton, neutron và electron.
B
proton và neutron.
C
proton và electron.
D
neutron và electron.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong nguyên tử, hạt nào không mang điện tích?
A
Proton.
B
Electron.
C
Neutron.
D
Neutron và proton.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên tử nguyên tố Potassium (K) có 19 proton và 20 neutron. Khối lượng gần đúng của nguyên tử K là (biết me = 0,00055 amu; mp = 1 amu; mn = 1 amu)
A
29,01 amu.
B
38,02 amu.
C
39,01 amu.
D
32,10 amu.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính tổng số proton, neutron và electron trong một phân tử carbon dioxide (CO2). Biết trong phân tử này, nguyên tử C có 6 proton và 6 neutron; nguyên tử O có 8 proton và 8 neutron.
A
42 hạt.
B
66 hạt.
C
60 hạt.
D
55 hạt.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Các nguyên tử thuộc cùng về một nguyên tố hóa học khi
A
có cùng số hạt proton.
B
có cùng số hạt neutron.
C
có cùng số hạt electron và neutron.
D
có cùng khối lượng nguyên tử.
Câu 6
Xem chi tiết →
Nguyên tử aluminium (Al) có 13 proton và 14 neutron. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố này là
A
index_html_35ee3cacd499ca8f.gif

.
B
index_html_67c713f525b57266.gif

.
C
index_html_4f3fe058716c05e8.gif

.
D
index_html_dd49f62ca2e5ab25.gif

.
Câu 7
Xem chi tiết →
Cho biết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố fluorine là

index_html_52d29e5d609c0c69.gif

. Số proton, neutron và electron trong nguyên tử fluorine lần lượt là
A
9, 9, 10.
B
9, 10, 9.
C
10, 9, 9.
D
9, 19, 9.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các nguyên tử sau:

index_html_ad856e8709662227.gif

,

index_html_a6648e0a8d034783.gif

,

index_html_90b8750271e4f0a7.gif

,

index_html_924e0efb096f67ce.gif

,

index_html_90de7b36392f95ec.gif

. Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A
X, Y, Z.
B
Y, Z, M.
C
Y, M, T.
D
X, M, T.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Nguyên tử khối là
A
khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử.
B
khối lượng tương đối của một nguyên tử.
C
tổng số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử.
D
tổng số proton và electron trong nguyên tử.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong tự nhiên, argon có các đồng vị là 40Ar chiếm khoảng 99,604% số nguyên tử; 38Ar chiếm khoảng 0,063% số nguyên tử và 36Ar. Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A
40,265
B
38,994
C
39,985
D
41,226

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi