Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Số thứ tự của ô nguyên tố bằng
A
số hiệu nguyên tử.
B
số neutron.
C
số lớp electron.
D
số electron lớp ngoài cùng.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên tử của nguyên tố neon có 10 electron. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố neon thuộc ô số bao nhiêu?
A
12.
B
11.
C
10.
D
9.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron gọi là
A
ô nguyên tố.
B
nhóm.
C
chu kì.
D
dãy nguyên tố.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố chlorine (Cl) nằm ở chu kì 3, nhóm VIIA. Cấu hình electron của Cl là
A
1s^2 2s^2 2p^5.
B
1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5.
C
1s^2 2s^2 2p^6 3s^2.
D
1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tử iron (Fe) có Z = 26. Vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn là
A
ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.
B
ô 24, chu kì 4, nhóm VIIIB.
C
ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
D
ô 26, chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Nhóm A gồm những loại nguyên tố nào sau đây?
A
Nguyên tố s và nguyên tố p.
B
Nguyên tố d và nguyên tố f.
C
Nguyên tố s và nguyên tố d.
D
Nguyên tố p và nguyên tố f.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Các khối nguyên tố d và f đều là
A
khí hiếm.
B
phi kim.
C
phi kim hoặc kim loại.
D
kim loại.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tử aluminium (Al) có số hiệu nguyên tử là 13. Nguyên tố Al là
A
nguyên tố s.
B
nguyên tố p.
C
nguyên tố d.
D
nguyên tố f.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các nguyên tố sau: O (Z = 8); F (Z = 9); Na (Z = 11); S (Z = 16). Những nguyên tố thuộc cùng một nhóm là
A
O, Na và S.
B
F và Na.
C
F, Na và S.
D
O và S.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các nguyên tố sau: O (Z = 8); C (Z = 6); Mg (Z = 12); Ne (Z = 10). Những nguyên tố thuộc cùng một chu kì là
A
O, C và Ne.
B
O, C và Mg.
C
Mg và Ne.
D
C, Mg và Ne.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi