Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của S trong H2SO4 là
A
+4.
B
+6.
C
–2.
D
0.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của Fe trong hợp chất Fe2O3 là
A
+2.
B
+3.
C
+4.
D
+6.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hóa của C trong K2CO3 là
A
+2.
B
+4.
C
+6.
D
+8.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hóa của S trong hợp chất KAl(SO4)2 là
A
-2.
B
+2.
C
+4.
D
+6.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hóa của N trong ion NO3- là
A
-3.
B
+2.
C
+4.
D
+5.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hóa của N trong ion NH4+ là
A
-3.
B
+2.
C
+4.
D
+5.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Phản ứng oxi hóa – khử là
A
phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.
B
phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
C
phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.
D
phản ứng hóa học trong đó hai hay nhiều chất ban đầu sinh ra một chất mới.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A
CaCO3 -> CaO + CO2
B
BaCl2 + Na2SO4 -> BaSO4 + 2NaCl
C
NaOH + HCl -> NaCl + H2O
D
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất oxi hóa và chất khử?
A
Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhường electron, chất oxi hóa (chất bị khử) là chất nhận electron.
B
Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhận electron, chất oxi hóa (chất bị khử) là chất nhường electron.
C
Chất khử (chất bị oxi hóa) và chất oxi hóa (chất bị khử) đều là chất nhận electron.
D
Chất khử (chất bị oxi hóa) và chất oxi hóa (chất bị khử) đều là chất nhường electron.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
A
+1.
B
+3.
C
+5.
D
+7.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi