Lớp 10

Bài tập ôn tập Hóa 10 Kết nối tri thức Chương 5 có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây đúng?
A
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
B
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
C
Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
D
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 °C.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
A
\(\Delta_r H^o_{298}\)
B
\(\Delta_r H\)
C
\(E_a\)
D
\(\Delta S\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn (

index_html_6f7c1979c003fc6d.gif

) bằng 0 (kJ/mol)?
A
NaCl(s).
B
CO2(g).
C
H2O(l).
D
H2(g).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết (trong đó, kí hiệu

index_html_247bd08abd4c8136.gif

là tổng năng lượng liên kết của các chất tham gia phản ứng; kí hiệu

index_html_fc0c8cd904fb4a2f.gif

là tổng năng lượng liên kết của các chất sản phẩm phản ứng) là
A
index_html_f3820ff161630572.gif
B
index_html_42f2a16e1bb52764.gif
C
index_html_7d4ec52bf977db2c.gif
D
index_html_2d3eb24deb79abf3.gif
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng dương (\(\Delta_r H^0_{298} > 0\)).
A
\(\Delta_r H^0_{298} < 0\)
B
\(\Delta_r H^0_{298} = 0\)
C
\(\Delta_r H^0_{298} > 0\)
D
\(\Delta_r H^0_{298} \leq 0\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Sự thay đổi nhiệt độ trong phản ứng của calcium với nước được minh họa trong hình bên dưới. Phản ứng của calcium với nước là

index_html_ac5970dd2e7b88f2.png
A
phản ứng thu nhiệt.
B
phản ứng phân hủy.
C
phản ứng tỏa nhiệt.
D
phản ứng thuận nghịch.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khái niệm nào sau đây về enthalpy tạo thành chuẩn là chính xác nhất?
A
Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất kém bền nhất ở điều kiện chuẩn.
B
Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện tiêu chuẩn.
C
Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
D
Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Enthalpy tạo thành chuẩn của các khí O3, CO2, NH3, HI lần lượt là 142,2

index_html_3ab6e1adc43a94d3.gif

index_html_b2ffd254724422fc.gif

index_html_c6d9b32590a54c29.gif

26,5

index_html_f18978c7cb2fcd17.gif

Thứ tự độ bền tăng dần của các hợp chất trên là
A
index_html_fa3bfc67812f83bf.gif
B
index_html_b8b388f1b68fc3cc.gif
C
index_html_69bb18412f035ccd.gif
D
index_html_cb775bedb4338e22.gif
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:

C (kim cương) → C (graphite)

index_html_780322b3dc27d110.gif

Nhận xét nào sau đây là đúng?
A
Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
B
Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương.
C
Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
D
Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình hóa học nào sau đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
A
2C(graphite) + O2(g) -> 2CO(g)
B
C(graphite) + O2(g) -> CO2(g)
C
C(graphite) + 1/2O2(g) -> CO(g)
D
CO(g) -> C(graphite) + 1/2O2(g)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi