Môn thi
GDKT & PL
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Một trong những đặc điểm của tín dụng là
A
tính vĩnh viễn.
B
tính bắt buộc.
C
tính phổ biến.
D
dựa trên sự tin tưởng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?
A
Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
B
Hạn chế bớt tiêu dùng.
C
Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông.
D
Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì?
A
Tiền dịch vụ.
B
Tiền lãi.
C
Tiền gốc.
D
Tiền phát sinh.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?
A
Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.
B
Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.
C
Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.
D
Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Theo quy định của pháp luật, những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?
A
Kho bạc.
B
Chi cục thuế.
C
Các ngân hàng thương mại.
D
Tiệm cầm đồ.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn rỗi vào
A
cá độ bóng đá.
B
lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
C
sản xuất kinh doanh.
D
các dịch vụ đỏ đen.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào dưới đây phản ánh tính tạm thời của việc sử dụng dịch vụ tín dụng?
A
Nhường quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian vô hạn.
B
Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian nhất định.
C
Tặng một lượng vốn cá nhân cho người khác.
D
Chuyển giao hoàn toàn quyền sử dụng một lượng vốn.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn cả gốc và lãi. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nguyên tắc hoàn trả của tín dụng?
A
Chỉ hoàn trả phần gốc ban đầu.
B
Chỉ hoàn trả phần lãi phát sinh.
C
Hoàn trả vốn gốc theo thời gian tùy ý.
D
Hoàn trả cả vốn gốc và lãi.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng?
A
Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội.
B
Hạn chế bớt tiêu dùng.
C
Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
D
Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.
Câu 10
Xem chi tiết →Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính
A
một phía.
B
tạm thời.
C
cưỡng chế.
D
bắt buộc.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi