Môn thi
Lịch sử
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Quan điểm đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12/1986) không có nội dung nào dưới đây?
A
Lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
B
Thực hiện đổi mới toàn diện và đồng bộ.
C
Không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.
D
Đi lên chủ nghĩa xã hội bằng biện pháp phù hợp.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng lĩnh vực mà Ba chương trình kinh tế hướng đến trong kế hoạch 5 năm 1986 - 1990?
A
Lương thực - thực phẩm.
B
Hàng nội địa.
C
Hàng tiêu dùng.
D
Hàng xuất khẩu.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân là đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ năm 1986) trên lĩnh vực nào sau đây?
A
Kinh tế.
B
Chính trị.
C
Văn hóa.
D
Xã hội.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong quá trình đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định lĩnh vực nào sau đây được đặt là quốc sách hàng đầu?
A
Giáo dục và đào tạo.
B
Kinh tế và xã hội.
C
Ngoại giao và kinh tế.
D
Kinh tế và chính trị.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhân tố khách quan nào sau đây của không tác động đến việc Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới đất nước ở Việt Nam (tháng 12/1986)?
A
Cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế toàn cầu hóa.
B
Cuộc khủng hoảng của Liên Xô và các nước Đông Âu.
C
Xu thế đối thoại, thỏa hiệp trong quan hệ quốc tế.
D
Mỹ gỡ bỏ lệnh cấm vận kinh tế đối với Việt Nam.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm tương đồng giữa cuộc cải cách - mở cửa ở Trung Quốc (từ 1978) và công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam (từ 1986)?
A
Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế quan liêu, bao cấp.
B
Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trên thế giới.
C
Củng cố và nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
D
Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm; thực hiện đa nguyên, đa đảng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tình hình thế giới và trong nước những năm 80 của thế kỉ XX đặt ra yêu cầu cấp bách nào đối với Việt Nam?
A
Hoàn thành tập thể hóa nông nghiệp.
B
Tập trung phát triển công nghiệp nặng.
C
Hoàn thành công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D
Tiến hành công cuộc đổi mới toàn diện.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong công cuộc đổi mới, quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam được bắt đầu từ lĩnh vực nào sau đây?
A
Kinh tế.
B
Văn hóa.
C
Chính trị.
D
Tư tưởng.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường lối đổi mới đất nước ở Việt Nam giai đoạn 2006 đến nay không có nội dung nào sau đây?
A
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với kinh tế tri thức.
B
Bước đầu thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực.
C
Chủ động, tích cực hội nhập quốc tế toàn diện và sâu rộng.
D
Tăng cường xây dựng hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Dựa vào thông tin được cung cấp để trả lời Câu hỏi sau đây:
Thông tin. “Đến năm 2022, cả nước có 6009/8225 xã đạt chuẩn nông thôn mới; trong đó có 937 xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao và 110 xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu. Có 225 huyện hoàn thành nhiệm vụ/ đạt chuẩn nông thôn mới, 18 tỉnh có 100% số xã đạt chuẩn nông thôn mới, trong đó có 5 tỉnh hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới.”
(Xây dựng nông thôn mới gắn với bản sắc, giá trị nông thôn, Báo Điện tử Chính phủ, phát hành ngày 18 - 02 - 2023)
Nội dung đoạn thông tin phản ánh thành tựu công cuộc Đổi mới ở Việt Nam trên lĩnh vực
Thông tin. “Đến năm 2022, cả nước có 6009/8225 xã đạt chuẩn nông thôn mới; trong đó có 937 xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao và 110 xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu. Có 225 huyện hoàn thành nhiệm vụ/ đạt chuẩn nông thôn mới, 18 tỉnh có 100% số xã đạt chuẩn nông thôn mới, trong đó có 5 tỉnh hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới.”
(Xây dựng nông thôn mới gắn với bản sắc, giá trị nông thôn, Báo Điện tử Chính phủ, phát hành ngày 18 - 02 - 2023)
Nội dung đoạn thông tin phản ánh thành tựu công cuộc Đổi mới ở Việt Nam trên lĩnh vực
A
kinh tế.
B
chính trị.
C
xã hội.
D
đối ngoại.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi