Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A
\(\exists n \in \mathbb{N}:{n^2} = n\).
B
\(\exists n \in \mathbb{R}:{x^2} + 2 = 0\).
C
\(\exists x \in \mathbb{N}:x < 0\).
D
\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} - 1 > 0\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp \(M = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 2 \le x < 3} \right\}\). Hãy viết lại tập hợp \(M\)bằng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng.
A
\(M = \left[ { - 2;3} \right)\).
B
\(M = \left( { - 2;3} \right]\).
C
\(M = \left( { - 2;3} \right)\).
D
\(M = \left[ { - 2;3} \right]\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Liệt kê phần tử của tập hợp \(F = \left\{ {x \in \mathbb{R}|4{x^2} - x - 3 = 0} \right\}\) là
A
\(F = \left\{ {1; - \frac{3}{4}} \right\}\).
B
\(F = \left\{ 1 \right\}\).
C
\(F = \left\{ {1;\frac{3}{4}} \right\}\).
D
\(F = \emptyset \).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho các tập hợp \(C = \left\{ {0;2;4;6;8} \right\};D = \left\{ { - 1;0;1;2;3} \right\}\). Tìm \(C \cap D\).
A
\(C \cap D = \left\{ { - 1;1;3} \right\}\).
B
\(C \cap D = \left\{ {4;6;8} \right\}\).
C
\(C \cap D = \left\{ { - 1;0;1;2;3;4;6;8} \right\}\).
D
\(C \cap D = \left\{ {0;2} \right\}\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(A\): “Số 2024 chia hết cho 4” là
A
\(\overline A \): “Số 2024 là bội số của 4”.
B
\(\overline A \): “Số 2024 là ước số của 4”.
C
\(\overline A \): “Số 2024 không chia hết cho 4”.
D
\(\overline A \): “Số 2024 chia hết cho 4”.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3} \right\},B = \left\{ {2;4;6} \right\}\). Mệnh đề nào sau đây đúng.
A
\(B\backslash A = \left\{ 6 \right\}\).
B
\(A \cap B = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\).
C
\(A\backslash B = \left\{ {1;3} \right\}\).
D
\(A \cup B = \left\{ 2 \right\}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề kéo theo?
A
\(\sqrt 2 - 3 < 0\).
B
Tứ giác \(ABCD\) là hình thang cân khi và chỉ khi tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo bằng nhau.
C
Nếu tứ giác \(ABCD\) là hình thang cân thì tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo bằng nhau.
D
Số 13 là số nguyên tố.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mệnh đề chứa biến \(P\left( n \right)\): “\(2 - n > 0\)” với \(n\) là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(P(2)\)
B
\(P(1)\)
C
\(P(3)\)
D
\(P(4)\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai tập \(A = \left[ { - 3;7} \right],B = \left[ {2; + \infty } \right)\). Xác định \(A \cup B\).
A
\(\left[ {2;7} \right]\).
B
\(\left[ {7; + \infty } \right)\).
C
\(\left( { - 3; + \infty } \right)\).
D
\(\left[ { - 3; + \infty } \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Phủ định của mệnh đề “\(1 + 2 = 3\)” là mệnh đề
A
\(1 + 2 \le 3\).
B
\(1 + 2 > 3\).
C
\(1 + 2 < 3\).
D
\(1 + 2 \ne 3\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi