Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị của \(\sin 60^\circ + \cos 30^\circ \) bằng bao nhiêu?
A
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
B
\(\sqrt 3 \).
C
\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).
D
\(1\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\alpha \) và \(\beta \) là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
A
\(\sin \alpha = \sin \beta \).
B
\(\cos \alpha = - \cos \beta \).
C
\(\tan \alpha = - \tan \beta \).
D
\(\cot \alpha = \cot \beta \).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\), \(\widehat B = 30^\circ \). Khẳng định nào sau đây là sai?
A
\(\cos B = \frac{1}{\sqrt{3}}\).
B
\(\sin C = \frac{\sqrt{3}}{2}\).
C
\(\cos C = \frac{1}{2}\).
D
\(\sin B = \frac{1}{2}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(0^\circ < \alpha < 90^\circ \). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\tan \left( {90^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \).
B
\(\sin \left( {90^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).
C
\(\cos \left( {90^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).
D
\(\cot \left( {90^\circ - \alpha } \right) = - \tan \alpha \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\sin(180^\circ - \alpha) = \sin \alpha\)
B
\(\cos(180^\circ - \alpha) = \cos \alpha\)
C
\(\cot(180^\circ - \alpha) = \cot \alpha\)
D
\(\tan(180^\circ - \alpha) = \tan \alpha\)
Câu 6
Xem chi tiết →Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
A
\({\sin ^2}\alpha + \cos {\alpha ^2} = 1\).
B
\({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\frac{\alpha }{2} = 1\).
C
\(\sin {\alpha ^2} + \cos {\alpha ^2} = 1\).
D
\({\sin ^2}2\alpha + {\cos ^2}2\alpha = 1\).
Câu 7
Xem chi tiết →Cho \(\sin \alpha = \frac{3}{5}\) và \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Giá trị của \(\cos \alpha \) là
A
\(\frac{4}{5}\).
B
\( - \frac{4}{5}\).
C
\( \pm \frac{4}{5}\).
D
\(\frac{{16}}{{25}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{2}{3};0^\circ < \alpha < 90^\circ \). Tính giá trị của biểu thức \(P = \tan \alpha - 3\cos \alpha \).
A
\(P = - \frac{{3\sqrt 5 }}{5}\).
B
\(P = - \frac{7}{{15}}\).
C
\(P = 1\).
D
\(P = 0\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác \(ABC\) có \(AB = 5,BC = 7,CA = 8\). Số đo \(\widehat A\) bằng bao nhiêu?
A
\(30^\circ \).
B
\(45^\circ \).
C
\(60^\circ \).
D
\(90^\circ \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác \(ABC\) có \(AB = 2,AC = 1\) và \(\widehat A = 60^\circ \). Tính độ dài cạnh \(BC\).
A
\(BC = 1\).
B
\(BC = 2\).
C
\(BC = \sqrt 2 \).
D
\(BC = \sqrt 3 \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi