Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Chiều cao của một ngọn đồi là \(\overline h = 347,13\;{\rm{m}} \pm 0,2\;{\rm{m}}\). Độ chính xác \(d\) của phép đo trên là
A
\(d = 347,13\;{\rm{m}}\).
B
\(d = 347,33\;{\rm{m}}\).
C
\(d = 0,2\;{\rm{m}}\).
D
\(d = 346,93\;{\rm{m}}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho giá trị gần đúng của \(\frac{8}{{17}}\) là 0,47. Sai số tuyệt đối của số 0,47 là
A
\(|0,47 - \frac{8}{17}|\)
B
0,001
C
0,0005
D
0,005
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là \(152\;{\rm{m}} \pm 0,2\;{\rm{m}}\), điều đó có nghĩa là gì?
A
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151,8 m đến 152,2 m.
B
Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m.
C
Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m.
D
Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc 152,2 m.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\overline a = 31462689 \pm 150\). Số quy tròn của số \(31462689\) là
A
\(31462000\).
B
\(31463700\).
C
\(31462689\).
D
\(31463000\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho số \(\overline a = 4,1356 \pm 0,001\). Số quy tròn của số gần đúng 4,1356 là
A
\(4,135\).
B
\(4,13\).
C
\(4,136\).
D
\(4,14\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Mẫu số liệu cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ
164 159 170 166 163 168 170 158 162
Khoảng biến thiên \(R\) của mẫu số liệu là
164 159 170 166 163 168 170 158 162
Khoảng biến thiên \(R\) của mẫu số liệu là
A
\(R = 10\).
B
\(R = 11\).
C
\(R = 12\).
D
\(R = 9\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán như sau:
5 6 7 5 8 8 10 9 7 8.
Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó.
5 6 7 5 8 8 10 9 7 8.
Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó.
A
\(7\).
B
\(8\).
C
\(7,3\).
D
\(7,5\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại trong bảng sau
Nhiệt độ
16
18
20
25
28
30
Tần số
2
1
2
3
2
2
Mốt của dấu hiệu là
Nhiệt độ
16
18
20
25
28
30
Tần số
2
1
2
3
2
2
Mốt của dấu hiệu là
A
\(20\)
B
\(25\)
C
\(28\)
D
\(30\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Thống kê điểm kiểm tra môn Lịch Sử của 45 học sinh lớp 10A như sau
Điểm
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
2
11
9
16
4
3
Số trung vị của mẫu số liệu trên là
Điểm
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
2
11
9
16
4
3
Số trung vị của mẫu số liệu trên là
A
\(8,1\).
B
\(7,4\).
C
\(7,5\).
D
\(8\).
Câu 10
Xem chi tiết →Số đặc trưng nào sau đây đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?
A
Số trung bình.
B
Phương sai.
C
Khoảng biến thiên.
D
Độ lệch chuẩn.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi