Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho parabol \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?


A
\(a < 0,b > 0,c < 0\).
B
\(a < 0,b < 0,c < 0\).
C
\(a < 0,b > 0,c > 0\).
D
\(a < 0,b < 0,c > 0\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^2} - 4x + 1\).
A
\( - 3\).
B
\(1\).
C
\(3\).
D
\(13\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị lớn nhất bằng \(\frac{{25}}{{12}}\).
B
Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị nhỏ nhất bằng \(\frac{{25}}{{12}}\).
C
Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị lớn nhất bằng \(\frac{{25}}{3}\).
D
Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị nhỏ nhất bằng \(\frac{{25}}{3}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số \(y = {x^2} - 4x + 3\) trên đoạn \(\left[ { - 1;4} \right]\) là
A
\(-1\).
B
\(2\).
C
\(7\).
D
\(8\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\left[ {0;4} \right]\) có đồ thị như hình vẽ.
![Cho hàm số y = f(x) xác định trên [0;4] có đồ thị như hình vẽ. Tập giá trị của hàm số đó là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/12/blobid2-1767150655.png)
Tập giá trị của hàm số đó là
![Cho hàm số y = f(x) xác định trên [0;4] có đồ thị như hình vẽ. Tập giá trị của hàm số đó là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/12/blobid2-1767150655.png)
Tập giá trị của hàm số đó là
A
\(\left[ { - 2;2} \right]\).
B
\(\left[ {0;4} \right]\).
C
\(\left( { - 2;2} \right)\).
D
\(\left( {0;4} \right]\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 3x + 1} = x - 1\) là
A
\(1\).
B
\(2\).
C
\(3\).
D
\(0\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?


A
\(f\left( x \right) = - {x^2} + 4x + 5\).
B
\(f\left( x \right) = {x^2} + 4x - 5\).
C
\(f\left( x \right) = {x^2} + 4x + 5\).
D
\(f\left( x \right) = {x^2} - 4x - 5\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A
\(f(x) = x^4 - x^2 + 1\) là tam thức bậc hai.
B
\(f(x) = 2x - 4\) là tam thức bậc hai.
C
\(f(x) = 3(\sqrt[3]{x})^2 + 2x - 1\) là tam thức bậc hai.
D
\(f(x) = 3x^2 - 4x - 5\) là tam thức bậc hai.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Tổng bình phương các nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 3x - 1} = \sqrt {x + 3} \) là
A
4
B
6
C
5
D
1
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 4x + 4 > 0\) là
A
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\).
B
\(\mathbb{R}\).
C
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
D
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2} \right\}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi