Lớp 10

Bài tập ôn tập Toán 10 Kết nối tri thức Chương 7 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
A. Trắc nghiệm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho một đường thẳng \(\Delta \) và một điểm \(F\) không thuộc \(\Delta \). Tập hợp các điểm \(M\) sao cho \(MF = d\left( {M,\Delta } \right)\) là
A
một elip.
B
một parabol.
C
một hypebol.
D
một đường tròn.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \({d_1}:x + y - 4 = 0\) và \({d_2}: - 3x - 3y + 10 = 0\).
A
Trùng nhau.
B
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C
Vuông góc.
D
Song song.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M\left( {2;1} \right)\)và có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u = \left( {3; - 4} \right)\) có phương trình là
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 4t\\y = 2 + 3t\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 1 + 4t\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = - 4 + t\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 1 - 4t\end{array} \right.\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(\Delta :x - 2y + 1 = 0\). Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(\Delta \).
A
\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( { - 1;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2;1} \right)\).
C
\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {2; - 4} \right)\).
D
\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {1; - 2} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip?
A
\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\left( {a > b > 0} \right)\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = - 1\left( {a > b > 0} \right)\).
C
\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\left( {a > b > 0} \right)\).
D
\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = - 1\left( {a > b > 0} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A
\(\frac{x^2}{25} - \frac{y^2}{16} = 1\)
B
\(\frac{x^2}{16} - \frac{y^2}{25} = -1\)
C
\(\frac{x^2}{20} + \frac{y^2}{16} = 1\)
D
\(\frac{x^2}{25} - \frac{y^2}{9} = 0\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), tìm phương trình đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {1;2} \right)\) và bán kính \(R = \sqrt 5 \)
A
\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 4y = 0\).
B
\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 5 = 0\).
C
\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 2x + 4y = 0\).
D
\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - x - 2y - 5 = 0\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), Elip \(\left( E \right)\) có phương trình chính tắc \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\). Một tiêu điểm của Elip \(\left( E \right)\) là
A
\(F_1(-1; 0)\).
B
\(F_1(4; 0)\).
C
\(F_1(0; -1)\).
D
\(F_1(3; 0)\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:x - 2y + 3 = 0\). Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(d\) là
A
\(\overrightarrow n = \left( {2;1} \right)\).
B
\(\overrightarrow n = \left( {1; - 2} \right)\).
C
\(\overrightarrow n = \left( {1;3} \right)\).
D
\(\overrightarrow n = \left( { - 2;3} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:3x + 5y + 2024 = 0\). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A
Đường thẳng \(d\) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( {5; - 3} \right)\).
B
Đường thẳng \(d\) song song với đường thẳng \(\Delta :3x + 5y = 0\).
C
Đường thẳng \(d\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {3;5} \right)\).
D
Đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M\left( {2023;2024} \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi