Ngàn Lá
THPT Quốc giaLớp 12Lớp 11Lớp 10Chủ đề
Quay lại danh sách
Lớp 10

Bài tập ôn tập Toán 10 Kết nối tri thức Chương 8 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Bắt đầu làm bàiXem trước câu hỏi

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong một trường THPT, khối 10 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 10 đi dự hội thảo khoa học. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
A
\(325\).
B
\(280\).
C
\(605\).
D
\(45\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong khai triển nhị thức Newton của \({\left( {a + b} \right)^4}\) có bao nhiêu số hạng?
A
\(5\).
B
\(4\).
C
\(3\).
D
\(6\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khai triển theo công thức nhị thức Newton \({\left( {x - y} \right)^4}\) ta được
A
\({x^4} - 4{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 4x{y^3} - {y^4}\).
B
\({x^4} + 4{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 4x{y^3} + {y^4}\).
C
\({x^4} - 4{x^3}y - 6{x^2}{y^2} - 4x{y^3} + {y^4}\).
D
\({x^4} - 4{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 4x{y^3} + {y^4}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong khai triển nhị thức Newton của \({\left( {2x - 3} \right)^{a + 1}}\) có 6 số hạng. Khi đó \(a\) bằng
A
\(6\).
B
\(7\).
C
\(5\)
D
\(4\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh để tham gia vệ sinh công cộng toàn trường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như trên?
A
\(59280\).
B
\(455\).
C
\(9880\).
D
\(2300\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trên giá sách có 5 quyển sách Toán khác nhau, 3 quyển sách Vật lí khác nhau và 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách khác bộ môn?
A
\(28\) cách.
B
\(63\) cách.
C
\(91\) cách.
D
\(90\) cách.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm hệ số của \({x^4}\) trong khai triển của biểu thức \({\left( {2 + 3x} \right)^5}\).
A
\(162\)
B
\(810\)
C
\(3125\)
D
\(7776\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính tổng các hệ số trong khai triển biểu thức \({\left( {1 - 5x} \right)^4}\).
A
\(-1\)
B
\(-256\)
C
\(256\)
D
\(1\)
Câu 9
Xem chi tiết →
Tổng 4 hệ số của 4 số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của \(x\) trong khai triển \({\left( {1 - \frac{1}{2}x} \right)^5}\) là
A
\(\frac{{ - 15}}{{16}}\).
B
\(\frac{{ - 1}}{4}\).
C
\( - \frac{5}{4}\).
D
\(\frac{1}{{16}}\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Tìm số hạng chứa \({x^3}y\) trong khai triển \({\left( {xy + \frac{1}{y}} \right)^5}\).
A
\(5{x^3}y\).
B
\(3{x^3}y\).
C
\(4{x^3}y\).
D
\(10{x^3}y\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi

  • Trước
  • 1
  • 2
  • Tiếp
Bắt đầu làm bàiQuay lại danh sách
Ngàn Lá
Luyện thi THPT
Góp nhặt tri thức, kiến tạo tương lai
Nền tảng luyện đề, thi thử trực tuyến dành cho học sinh THPT. Học tập hiệu quả, vững bước tương lai.
Được thiết kế cho học sinh ôn thi THPT Quốc gia, giáo viên cần quản lý đề và phụ huynh muốn theo dõi tiến độ của con.
Ngàn Lá
Giới thiệuBảng giáLiên hệTừ điển Anh - ViệtNgân hàng câu hỏi theo chươngGóp ý & phản hồi
Đề thi & luyện tập
Đề thi THPT Quốc giaĐề thi lớp 12Đề thi lớp 11Đề thi lớp 10
Pháp lý
Chính sách bảo mậtĐiều khoản sử dụngChính sách thanh toán
© 2026 Ngàn Lá. Đồng hành cùng sĩ tử chinh phục kỳ thi THPT Quốc gia.
Liên hệ hỗ trợ: lienhe@nganla.com