Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn khẳng định đúng trong các công thức lượng giác sau:
A
\(\sin \left( {\pi - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).
B
\(\cot \left( {\pi - \alpha } \right) = \cot \alpha \).
C
\(\tan \left( {\pi - \alpha } \right) = \tan \alpha \).
D
\(\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Đổi số đo của góc 70° sang đơn vị radian.
A
\(\frac{7}{{18}}\).
B
\(\frac{{7\pi }}{{18}}\).
C
\(\frac{{70}}{\pi }\).
D
\(\frac{7}{{18\pi }}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Đổi số đo của góc \(\frac{\pi }{{12}}\) rad sang đơn vị độ.
A
\(6^\circ \)
B
\(15^\circ \)
C
\(10^\circ \)
D
\(5^\circ \)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn khẳng định đúng?
A
\(\frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }} = 1 + {\cot ^2}\alpha \left( {\alpha \ne k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right)\).
B
\(\frac{1}{{{{\tan }^2}\alpha }} = 1 + {\cot ^2}\alpha \left( {\alpha \ne \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right)\).
C
\({\sin ^2}a + {\cos ^2}b = 1\).
D
\({\cos ^4}\alpha + {\sin ^4}\alpha = 1\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn câu sai.
A
Hàm số \(y = \tan x\) là hàm số lẻ.
B
Hàm số \(y = \cot x\) là hàm số lẻ.
C
Hàm số \(y = \sin x\) là hàm số chẵn.
D
Hàm số \(y = \cos x\) là hàm số chẵn.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn câu sai?
A
Hàm số \(y = \tan x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
B
Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).
C
Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
D
Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức \(A = \sin \left( {\pi + x} \right) + \cos \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) + \cot \left( {2\pi - x} \right) + \tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - x} \right)\). Chọn đáp án đúng?
A
\(A = - 2\sin x\).
B
\(A = - 2\cot x\).
C
\(A = 0\).
D
\(A = - 2\sin x - 2\cot x\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\alpha \in \left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)\) thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{3}{5}\). Tính giá trị biểu thức \(P = \cos \alpha \).
A
\(\frac{4}{5}\).
B
\( - \frac{4}{5}\).
C
\( - \frac{2}{5}\).
D
\(\frac{2}{5}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức \(\sin \frac{\pi }{5}.\cos \frac{\pi }{{30}} + \sin \frac{\pi }{{30}}\cos \frac{{4\pi }}{5}\) bằng
A
\(1\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(\sqrt 3 \).
D
\(0\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{\sin \frac{\pi }{9} + \sin \frac{{5\pi }}{9}}}{{\cos \frac{\pi }{9} + \cos \frac{{5\pi }}{9}}}\) bằng
A
\(\frac{1}{{\sqrt 3 }}\).
B
\( - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\).
C
\(\sqrt 3 \).
D
\( - \sqrt 3 \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi