Lớp 11

Bài tập ôn tập Toán 11 Kết nối tri thức Chương 6 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính giá trị biểu thức \(P = \log 200 - \log 2\).
A
\(P = - 1\).
B
\(P = 0\).
C
\(P = 2\).
D
\(P = 1\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị bên dưới của hàm số nào sau đây?



Đồ thị bên dưới của hàm số nào sau đây? (ảnh 1)

A
\(y = {\log _5}x\).
B
\(y = {\log _{15}}x\).
C
\(y = {\log _{10}}x\).
D
\(y = {\log _{\frac{1}{5}}}x\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \({4^x} = \frac{1}{8}\) là
A
\(x = - 4\).
B
\(x = - 2\).
C
\(x = 2\).
D
\(x = - \frac{3}{2}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(a\) là số thực dương khác 1 và \(M,N\) là số thực dương, \(\alpha \) là số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?
A
\({\log _a}{M^\alpha } = \alpha {\log _a}M\).
B
\({\log _a}\frac{M}{N} = {\log _a}M - {\log _a}N\).
C
\({a^{{{\log }_a}M}} = M\).
D
\({\log _a}\left( {MN} \right) = {\log _a}M \cdot {\log _a}N\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Đưa về dạng lũy thừa biểu thức \(P = a\sqrt a \) với \(a > 0\).
A
\(P = {a^{\frac{1}{2}}}\).
B
\(P = {a^{\frac{3}{2}}}\).
C
\(P = {a^{\frac{2}{3}}}\).
D
\(P = {a^2}\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình \({\log _{\frac{1}{3}}}x = - 2\) là
A
\(x = \frac{1}{3}\).
B
\(x = \frac{1}{9}\).
C
\(x = 9\).
D
\(x = 3\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đồ thị bên dưới của hàm số nào sau đây?



Đồ thị bên dưới của hàm số nào sau đây? (ảnh 1)

A
\(y = {8^x}\).
B
\(y = {16^x}\).
C
\(y = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^x}\).
D
\(y = {4^x}\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập xác định của hàm số \(y = {\log _6}\left( {2x - 5} \right)\) là
A
\(D = \left[ {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\).
B
\(D = \left( { - \infty ;\frac{5}{2}} \right)\).
C
\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{5}{2}} \right\}\).
D
\(D = \left( {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?
A
\(y = {\left( {\frac{e}{2}} \right)^x}\).
B
\(y = {\log _3}x\).
C
\(y = {\log _{\frac{1}{4}}}x\).
D
\(y = {\left( {\frac{\pi }{4}} \right)^x}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \({2^{2x + 1}} - {4^x} < 16\) là
A
\(S = \left( {4; + \infty } \right)\).
B
\(S = \left( {2; + \infty } \right)\).
C
\(S = \left( { - \infty ;4} \right)\).
D
\(S = \left( { - \infty ;2} \right)\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi