Lớp 11

Bài tập ôn tập Toán 11 Kết nối tri thức Chương 9 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = \tan 2x\) \(\left( {x \ne \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right)\) là
A
\(y' = \frac{1}{{{{\cos }^2}2x}}\).
B
\(y' = \frac{2}{{{{\cos }^2}2x}}\).
C
\(y' = \frac{{ - 2}}{{{{\cos }^2}2x}}\).
D
\(y' = \frac{2}{{{{\sin }^2}2x}}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số \(y = {x^3} + 2{x^2} - 4x + 2023\) có đạo hàm là
A
\(y' = 3{x^2} + 4x + 2023\).
B
\(y' = 3{x^2} + 2x - 4\).
C
\(y' = 3{x^2} + 4x - 4\).
D
\(y' = {x^2} - 4x - 4\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{{2x - 3}}\) trên tập xác định là
A
\(y' = \frac{{ - 5}}{{{{\left( {2x - 3} \right)}^2}}}\).
B
\(y' = - \frac{1}{{{{\left( {2x - 3} \right)}^2}}}\).
C
\(y' = \frac{5}{{{{\left( {2x - 3} \right)}^2}}}\).
D
\(y' = \frac{1}{{{{\left( {2x - 3} \right)}^2}}}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = \sin \left( {3x + 2} \right)\) là
A
\(y' = - 3\cos \left( {3x + 2} \right)\).
B
\(y' = 3\cos \left( {3x + 2} \right)\).
C
\(y' = 3\sin \left( {3x + 2} \right)\).
D
\(y' = \cos \left( {3x + 2} \right)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = {x^4} + 4\sqrt x \left( {x > 0} \right)\) là
A
\(y' = 4{x^3} + \frac{4}{{\sqrt x }}\)
B
\(y' = {x^3} + \frac{4}{{\sqrt x }}\)
C
\(y' = 4{x^3} + \frac{2}{{\sqrt x }}\)
D
\(y' = {x^3} + \frac{2}{{\sqrt x }}\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị \(\left( C \right)\) và đạo hàm \(f'\left( 3 \right) = - 6\). Hệ số góc của tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\left( {3;f\left( 3 \right)} \right)\) bằng
A
\(2\).
B
\( - 6\).
C
\( - 10\).
D
\(10\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = 5x - \cos x\) là
A
\(5 + \sin x\).
B
\(1 - \sin x\).
C
\(\sin x\).
D
\(5 - \sin x\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {\sin ^2}3x\) là
A
\(f'\left( x \right) = - 3\sin 6x\).
B
\(f'\left( x \right) = 2\sin 3x\).
C
\(f'\left( x \right) = 3\sin 6x\).
D
\(f'\left( x \right) = 2\cos 3x\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = {x^4} + 2x - 2023\) là
A
\(12{x^2}\).
B
\(4{x^3}\).
C
\(4{x^2}\).
D
\(12x\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong \(y = {x^3}\) tại điểm \(\left( { - 1; - 1} \right)\).
A
\(y = - 3x - 4\).
B
\(y = - 1\).
C
\(y = 3x - 2\).
D
\(y = 3x + 2\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi