Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →A. Trắc nghiệm
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số \(f\left( x \right) = 3 + \frac{1}{x}\). Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) trên \(\left( {0; + \infty } \right)\)?
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số \(f\left( x \right) = 3 + \frac{1}{x}\). Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) trên \(\left( {0; + \infty } \right)\)?
A
\({F_1}\left( x \right) = 3x - \frac{1}{{{x^2}}}\).
B
\({F_2}\left( x \right) = 3x + \ln x\).
C
\({F_3}\left( x \right) = 3x + \frac{1}{{{x^2}}}\).
D
\({F_4}\left( x \right) = 3x - \ln x\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Họ các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 3{x^2} + 1\) là
A
\({x^3} + C\).
B
\(\frac{{{x^3}}}{3} + x + C\).
C
\({x^3} + x + C\).
D
\(6x + C\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {2x - 3} \right)^2}\) thỏa mãn \(F\left( { - 1} \right) = - 17\) là
A
\(\frac{{{{\left( {2x - 3} \right)}^3}}}{3} + \frac{4}{3}\).
B
\(\frac{4}{3}{x^3} - 6{x^2} + 9x - \frac{2}{3}\).
C
\(\frac{4}{3}{x^3} - 6{x^2} + 9x + \frac{8}{3}\).
D
\(\frac{4}{3}{x^3} - 6{x^2} + 9x + \frac{2}{3}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của \(f\left( x \right) = \frac{2}{{x + 2}}\). Biết \(F\left( { - 1} \right) = 1\), khi đó \(F\left( 2 \right)\) bằng
A
\(2{\rm{ln}}3 + 1\).
B
\(4{\rm{ln}}2 + 1\).
C
\({\rm{ln}}8 + 1\).
D
\(2{\rm{ln}}4\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 3\cos x - 4\sin x\) là:
A
\(3\sin x - 4\cos x\).
B
\( - 3\sin x + 4\cos x\).
C
\(3\sin x + 4\cos x + C\).
D
\( - 3\sin x + 4\cos x + C\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 2\sin x + \frac{3}{{{{\sin }^2}x}}\) là:
A
\( - 2\cos x - 3\cot x + C\).
B
\(2\cos x - 3\tan x + C\).
C
\( - 2\cos x + 3\cot x + C\).
D
\(2\cos x - 3\cot x + C\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên hàm của hàm số có \(f\left( x \right) = {\tan ^2}x + {\cot ^2}x\) là:
A
\(2\tan x + 2\cot x + C\).
B
\(\frac{1}{3}{\tan ^3}x + \frac{1}{3}{\cot ^3}x + C\).
C
\(\tan x + \cot x - 2x + C\).
D
\(\tan x - \cot x - 2x + C\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right)\) thỏa mãn \(f'\left( x \right) = 3 - 5{\rm{cos}}x\) và \(f\left( 0 \right) = 5\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
\(f\left( x \right) = 3x - 5{\rm{sin}}x - 5\).
B
\(f\left( x \right) = 3x + 5{\rm{sin}}x + 5\).
C
\(f\left( x \right) = 3x + 5{\rm{sin}}x + 2\).
D
\(f\left( x \right) = 3x - 5{\rm{sin}}x + 5\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {2025^x}\) là
A
\(F\left( x \right) = x{.2025^{x - 1}}\).
B
\(F\left( x \right) = {2025.2024^x}\).
C
\(F\left( x \right) = {2025^x}.\ln 2025\).
D
\(F\left( x \right) = \frac{{{{2025}^x}}}{{\ln 2025}}\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = 1 + {e^x}\). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = x + x{e^{x - 1}} + C} \).
B
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = 1 + {e^x} + C} \).
C
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = x + {e^x} + C} \).
D
\(\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = 1 + x{e^{x - 1}} + C} \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi