Lớp 10

Bài tập ôn tập Vật lí 10 Kết nối tri thức Chương 6 có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

19

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Điều nào sau đây là sai khi nói về vật chuyển động tròn đều?
A
Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng chậm.
B
Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm.
C
Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng chậm.
D
Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng nhanh.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều ?
A
Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định.
B
Chuyển động của điểm đầu kim giờ khi đồng hồ đang hoạt động.
C
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt máy bay khi máy bay đang bay thẳng đều đối với người dưới đất.
D
Chuyển động của điểm đầu kim phút khi đồng hồ đang hoạt động.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?
A
Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.
B
Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.
C
Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).
D
Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trên một cánh quạt đang quay đều, người ta lấy hai điểm có bán kính \({R_1}\) và \({R_2}\) với \({R_1} = 4{R_2}\) thì chu kì quay của 2 điểm đó lần lượt là \({T_1}\) và \({T_2}\). Biểu thức nào sau đây đúng?
A
\(T_1 = 2T_2\)
B
\(T_2 = 2T_1\)
C
\(T_1 = T_2\)
D
\(T_1 = 4T_2\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều ?
A
Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
B
Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.
C
Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.
D
Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được \(300\) vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
A
\(50\pi \,{\rm{rad/s}}\)
B
\(50\,{\rm{rad/s}}\)
C
\(10\pi \,{\rm{rad/s}}\)
D
\(10\,{\rm{rad/s}}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe \(30\,{\rm{cm}}\). Xe chuyển động thẳng đều. Để số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe sẽ nhảy một số ứng với \(1\,{\rm{km}}\) thì số vòng quay của bánh xe là \(N\). Giá trị của \(N\) gần giá trị nào nhất sau đây?
A
430
B
350
C
520
D
530
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chu kì của đầu van xe là
A
0,1523 s.
B
0,2513 s.
C
0,5213 s.
D
0,2315 s.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tần số của đầu van xe là
A
5,26 Hz.
B
3,98 Hz.
C
4,12 Hz.
D
3,56 Hz.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho
A
sự biến thiên về hướng của véc tơ vận tốc.
B
sự biến thiên nhanh hay chậm của tốc độ góc.
C
sự nhanh hay chậm của chuyển động.
D
sự biến thiên nhanh hay chậm của độ lớn vận tốc.

Hiển thị 10 trên 19 câu hỏi