THPT QG

Bài tập tổng ôn KTPL - Quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình có đáp án

Môn thi

GDKT & PL

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, hôn nhân là
A
việc hai người khác giới đi đăng kí kết hôn.
B
việc hai người cùng giới hoặc khác giới đi đăng kí kết hôn.
C
quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn.
D
quan hệ giữa vợ và chồng sau khi tổ chức đám cưới.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, kết hôn là việc nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật này về
A
điều kiện kết hôn và đăng kí kết hôn.
B
điều kiện kết hôn và tổ chức hôn lễ.
C
đăng kí kết hôn và tổ chức hôn lễ.
D
chung sống với nhau và tổ chức hôn lễ.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, một trong những nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân là
A
tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau.
B
tự nguyện, công bằng, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.
C
công bằng, bình đẳng, một vợ một chồng, vợ chồng tôn trọng lẫn nhau.
D
công bằng, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Theo quy định của pháp luật hiện hành, độ tuổi kết hôn của nam, nữ là
A
nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên.
B
nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.
C
nam từ 21 tuổi trở lên, nữ từ 19 tuổi trở lên.
D
nam từ đủ 21 tuổi trở lên, nữ từ đủ 19 tuổi trở lên.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khung hình phạt tiền của pháp luật hiện hành đối với hành vi đánh đập, gây thương tích cho thành viên trong gia đình là
A
từ 01 triệu đồng đến 03 triệu đồng.
B
từ 02 triệu đồng đến 05 triệu đồng.
C
từ 05 triệu đồng đến 10 triệu đồng.
D
từ 10 triệu đồng đến 15 triệu đồng.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, việc kết hôn giữa những người nào sau đây không bị nghiêm cấm?
A
Giữa những người có cùng dòng máu về trực hệ.
B
Giữa những người có họ trong phạm vi trên ba đời.
C
Giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi.
D
Giữa cha dượng với con riêng của vợ, mẹ kế với con riêng của chồng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, chồng không có quyền yêu cầu li hôn trong trường hợp
A
vợ đang có thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
B
vợ đang có thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 06 tháng tuổi.
C
vợ đang có thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 03 tháng tuổi.
D
vợ đang có thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 24 tháng tuổi.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, độ tuổi đối với con sống chung với cha mẹ phải có nghĩa vụ chăm lo đời sống chung của gia đình là
A
từ đủ 15 tuổi trở lên.
B
từ đủ 16 tuổi trở lên.
C
từ đủ 17 tuổi trở lên.
D
từ đủ 18 tuổi trở lên.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Theo quy định pháp luật, việc kết hôn giữa những người nào sau đây là hợp pháp?
A
Anh em họ trong phạm vi ba đời
B
Người đã ly hôn với vợ/chồng cũ và muốn kết hôn với người khác
C
Người đang trong thời kỳ hôn nhân nhưng ly thân
D
Người giám hộ kết hôn với người được giám hộ
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Vì sao pháp luật quy định độ tuổi kết hôn của nam và nữ là khác nhau (nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi)?
A
Vì nam giới trưởng thành chậm hơn nữ giới.
B
Vì đảm bảo điều kiện về sức khỏe và tâm lý khi kết hôn.
C
Vì nữ giới có thể lập gia đình sớm hơn nam giới.
D
Vì pháp luật ưu tiên nữ giới trong hôn nhân.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi