Môn thi
Lịch sử
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A
Kinh tế nhà nước.
B
Kinh tế tư nhân.
C
Kinh tế tập thể.
D
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Dựa vào thông tin được cung cấp để trả lời Câu hỏi sau đây:
Thông tin. “Đến năm 2022, cả nước có 6009/8225 xã đạt chuẩn nông thôn mới; trong đó có 937 xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao và 110 xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu. Có 225 huyện hoàn thành nhiệm vụ/ đạt chuẩn nông thôn mới, 18 tỉnh có 100% số xã đạt chuẩn nông thôn mới, trong đó có 5 tỉnh hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới.”
(Xây dựng nông thôn mới gắn với bản sắc, giá trị nông thôn, Báo Điện tử Chính phủ, phát hành ngày 18 - 02 - 2023)
Nội dung đoạn thông tin phản ánh thành tựu công cuộc Đổi mới ở Việt Nam trên lĩnh vực
Thông tin. “Đến năm 2022, cả nước có 6009/8225 xã đạt chuẩn nông thôn mới; trong đó có 937 xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao và 110 xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu. Có 225 huyện hoàn thành nhiệm vụ/ đạt chuẩn nông thôn mới, 18 tỉnh có 100% số xã đạt chuẩn nông thôn mới, trong đó có 5 tỉnh hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới.”
(Xây dựng nông thôn mới gắn với bản sắc, giá trị nông thôn, Báo Điện tử Chính phủ, phát hành ngày 18 - 02 - 2023)
Nội dung đoạn thông tin phản ánh thành tựu công cuộc Đổi mới ở Việt Nam trên lĩnh vực
A
kinh tế.
B
chính trị.
C
xã hội.
D
đối ngoại.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào không phải là bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới từ năm 1986 đến nay?
A
Kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội trên nền tảng Mác - Lê nin.
B
Đổi mới toàn diện, đồng bộ, có bước đi, hình thức và cách làm phù hợp thực tiễn.
C
Đổi mới vì lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò chủ động, sáng tạo của nhân dân.
D
Tham khảo, học tập mô hình chủ nghĩa xã hội của Liên Xô và các nước Đông Âu.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?
A
Công nghiệp, dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế.
B
Cơ cấu kinh tế theo thành phần có sự thay đổi theo hướng đa dạng hóa.
C
Ngành nông nghiệp luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế.
D
Các thành phần kinh tế đóng vai trò tích cực vào sự phát triển đất nước.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Thành tựu trên lĩnh vực chính trị, an ninh - quốc phòng có ý nghĩa như thế nào với Việt Nam hiện nay?
A
Có vai trò quyết định đến sự phát triển kinh tế của đất nước.
B
Tạo dựng môi trường hòa bình, an toàn cho công cuộc Đổi mới.
C
Đưa Việt Nam trở thành cường quốc giàu mạnh nhất Đông Nam Á.
D
Nâng cao vị thế, giúp Việt Nam gia nhập thành công Liên hợp quốc.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam bắt đầu từ lĩnh vực nào?
A
Kinh tế
B
Chính trị
C
Xã hội
D
Văn hóa
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Sau 10 năm tiến hành đổi mới (1986-1995), Việt Nam đã
A
ra khỏi nhóm nước có thu nhập thấp.
B
trở thành cường quốc số một của châu Á.
C
vượt qua khủng hoảng kinh tế-xã hội.
D
giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn xã hội.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Đến năm 2008, Việt Nam đã
A
thực hiện thành công đổi mới đất nước.
B
gia nhập nhóm nước có thu nhập cao.
C
ra khỏi nhóm nước có thu nhập thấp.
D
trở thành “con rồng” của kinh tế châu Á.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận xét nào không đúng về kinh tế đối ngoại của Việt Nam từ năm 1986 đến nay?
A
Cán cân thương mại chuyển dần từ nhập siêu sang xuất siêu.
B
Thị trường xuất khẩu mở rộng theo hướng đa phương hóa, đa dạng hóa.
C
Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài được mở rộng, phát triển.
D
Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao, đạt khoảng 10% mỗi năm.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế Việt Nam?
A
Kinh tế tư nhân.
B
Kinh tế cá thể.
C
Kinh tế nhà nước.
D
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi