Lớp 12

Bài tập tự luyện Vật lý Chương 1. Vật lý nhiệt có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một học sinh nhìn qua kính hiển vi vào một hộp nhỏ chứa không khí và khói được chiếu sáng. Phát biểu nào sau đây đúng?
A
Trong hộp có các hạt khói.
B
Trong hộp có các chấm đen.
C
Các hạt khói chuyển động hỗn loạn.
D
Các hạt khói chuyển động hỗn loạn do bị các phân tử không khí bắn phá từ nhiều phía.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Năng lượng nhiệt được truyền từ
A
vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
B
vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
C
vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.
D
vật ở dưới thấp sang vật ở trên cao.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vật có nhiệt độ theo thang Fahrenheit là 95 °F. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin (làm tròn) là
A
35 K.
B
308 K.
C
368 K.
D
178 K.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết nhiệt nóng chảy riêng của thiếc là 0,61.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một cuộn thiếc hàn có khối lượng 800 g nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là
A
48 800 J.
B
4 880 J.
C
4,88.10^7 J.
D
76 250 J.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giả thiết rằng rượu ethylic có nhiệt hoá hơi riêng là 0,9.106 J/kg và khối lượng riêng là 0,8 kg/lít. Nhiệt lượng cần thiết để 10 lít rượu ethylic hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là
A
7,2.10^3 J.
B
1,125.10^5 J.
C
7,2.10^6 J.
D
9.10^5 J.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình khối khí được làm lạnh và giữ nguyên thể tích?
A
\(\Delta U = A, A > 0\)
B
\(\Delta U = Q, Q > 0\)
C
\(\Delta U = A, A < 0\)
D
\(\Delta U = Q, Q < 0\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 4,00.105 J/kg, của chì là 0,25.105 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg nhôm ở nhiệt độ nóng chảy có thể làm nóng chảy được bao nhiêu kilôgam chì?
A
1,6 kg.
B
1 kg.
C
16 kg.
D
160 kg.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho biết mối liên hệ giữa thang nhiệt độ Celsius và thang nhiệt độ Fahrenheit là T (°F) = 1,8t (°C) + 32. Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là 52 °C. Nhiệt độ của vật theo thang Fahrenheit là
A
125,6 °F.
B
152,6 °F.
C
126,5 °F.
D
162,5 °F.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhiệt lượng của một vật đồng chất thu vào là 6900 J làm nhiệt độ của vật tăng thêm 50 °C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Biết khối lượng của vật là 300 g, nhiệt dung riêng của chất làm vật là
A
460 J/kg.K.
B
1150 J/kg.K.
C
71,2 J/kg.K.
D
41,4 J/kg.K.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Nội năng là một dạng năng lượng.
B
Nội năng là một dạng nhiệt lượng.
C
Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.
D
Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi