Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Một học sinh nhìn qua kính hiển vi vào một hộp nhỏ chứa không khí và khói được chiếu sáng. Phát biểu nào sau đây đúng?
A
Trong hộp có các hạt khói.
B
Trong hộp có các chấm đen.
C
Các hạt khói chuyển động hỗn loạn.
D
Các hạt khói chuyển động hỗn loạn do bị các phân tử không khí bắn phá từ nhiều phía.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Năng lượng nhiệt được truyền từ
A
vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
B
vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
C
vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.
D
vật ở dưới thấp sang vật ở trên cao.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật có nhiệt độ theo thang Fahrenheit là 95 °F. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin (làm tròn) là
A
35 K.
B
308 K.
C
368 K.
D
178 K.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết nhiệt nóng chảy riêng của thiếc là 0,61.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một cuộn thiếc hàn có khối lượng 800 g nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là
A
48 800 J.
B
4 880 J.
C
4,88.10^7 J.
D
76 250 J.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Giả thiết rằng rượu ethylic có nhiệt hoá hơi riêng là 0,9.106 J/kg và khối lượng riêng là 0,8 kg/lít. Nhiệt lượng cần thiết để 10 lít rượu ethylic hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là
A
7,2.10^3 J.
B
1,125.10^5 J.
C
7,2.10^6 J.
D
9.10^5 J.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình khối khí được làm lạnh và giữ nguyên thể tích?
A
\(\Delta U = A, A > 0\)
B
\(\Delta U = Q, Q > 0\)
C
\(\Delta U = A, A < 0\)
D
\(\Delta U = Q, Q < 0\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 4,00.105 J/kg, của chì là 0,25.105 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg nhôm ở nhiệt độ nóng chảy có thể làm nóng chảy được bao nhiêu kilôgam chì?
A
1,6 kg.
B
1 kg.
C
16 kg.
D
160 kg.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho biết mối liên hệ giữa thang nhiệt độ Celsius và thang nhiệt độ Fahrenheit là T (°F) = 1,8t (°C) + 32. Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là 52 °C. Nhiệt độ của vật theo thang Fahrenheit là
A
125,6 °F.
B
152,6 °F.
C
126,5 °F.
D
162,5 °F.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhiệt lượng của một vật đồng chất thu vào là 6900 J làm nhiệt độ của vật tăng thêm 50 °C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Biết khối lượng của vật là 300 g, nhiệt dung riêng của chất làm vật là
A
460 J/kg.K.
B
1150 J/kg.K.
C
71,2 J/kg.K.
D
41,4 J/kg.K.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Nội năng là một dạng năng lượng.
B
Nội năng là một dạng nhiệt lượng.
C
Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.
D
Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi