Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì thấy áp suất tăng lên một lượng 40 kPa. Áp suất ban đầu của khí là
A
20 kPa.
B
40 kPa.
C
80 kPa.
D
60 kPa.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối khí lí tưởng có nhiệt độ ở trạng thái ban đầu là 27 °C. Xác định nhiệt độ của khối khí sau khi đun nóng đẳng áp để thể tích của khối khí tăng lên gấp 3 lần?
A
627 °C.
B
2700 °C.
C
705 °C.
D
900 °C.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối khí xác định giãn nở đẳng áp từ nhiệt độ \(t_1 = 32 ^\circ C\) đến nhiệt độ \(t_2 = 117 ^\circ C\), thể tích khối khí tăng thêm 1,7 lít. Tìm thể tích khối khí trước khi giãn nở.
A
2,6 lít.
B
4,3 lít.
C
2,1 lít.
D
6,1 lít.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bình có thể tích $4 \cdot 10^{-3} \text{ m}^3$ chứa khí lí tưởng ở nhiệt độ $300 \text{ K}$ và áp suất $500 \text{ kPa}$. Khí bị rò rỉ cho đến khi áp suất giảm xuống $325 \text{ kPa}$. Tính số mol khí thoát ra ngoài, coi nhiệt độ không đổi và lấy $R = 8,31 \text{ J/(mol}\cdot\text{K)}$?
A
0,10.
B
0,28.
C
0,42.
D
0,16.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ thức nào sau đây cho biết mối liên hệ giữa khối lượng riêng và áp suất p của một khối lượng khí lí tưởng xác định trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt?
A
\(\frac{\rho_1}{p_1} = \frac{\rho_2}{p_2}\)
B
\(\rho_1 p_1 = \rho_2 p_2\)
C
\(\rho_1 p_2 = \rho_2 p_1\)
D
\(\rho_1^2 p_1 = \rho_2^2 p_2\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp. Hình nào sau đây diễn tả không đúng dạng đường đẳng áp trong hệ toạ độ tương ứng?
A

B

C

D

Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng, khi thể tích của khối khí giảm đi 2 lít thì áp suất của nó tăng lên 1,2 lần. Thể tích ban đầu của khối khí là
A
10 lít.
B
4 lít.
C
12 lít.
D
2,4 lít.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Một bình kín có thể tích 12 lít, chứa nitrogen ở áp suất 80 atm có nhiệt độ 17 °C, xem nitrogen là khí lí tưởng. Khối lượng nitrogen trong bình xấp xỉ giá trị nào sau đây? Biết khối lượng mol của nitrogen là 28 g/mol.
A
1,13 kg.
B
1,13 g.
C
0,113 g.
D
0,113 kg.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Một hộp hình lập phương có cạnh 10 cm chứa khí lí tưởng đơn nguyên tử ở nhiệt độ 20 °C và áp suất 1,2.106 Pa. Cho số Avogadro NA = 6,02.1023 mol-1. Số phân tử khí chuyển động đập vào một mặt hộp là
A
9,89.10^22
B
1,23.10^23
C
4,95.10^22
D
4,34.10^24
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình dưới là đồ thị biểu diễn đường đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng. Sự so sánh nào sau đây giữa diện tích S1 của hình chữ nhật OABC với diện tích S2 của hình chữ nhật ODEF là đúng?


A
S1 > S2.
B
S1 < S2.
C
S1 ≈ S2.
D
S1 = S2.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi