Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A
Bạn ăn tối chưa?;
B
Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau;
C
7 không phải là số chính phương;
D
Bắc Kinh là thủ đô của Thái Lan.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cách viết nào sau đây là đúng?
A
\(a \subset \left[ {a;\,b} \right]\);
B
\(\left\{ a \right\} \subset \left[ {a;\,b} \right]\);
C
\(\left\{ a \right\} \in \left[ {a;\,b} \right]\);
D
\(a \in \left( {a;\,b} \right]\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp: \(A = \left\{ {0;\,1;\,2;\,3;\,4} \right\},B = \left\{ {1;\,3;\,4;\,6;\,8} \right\}\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
\(A \cap B = B\);
B
\(A \cup B = A\);
C
\(A\backslash B = \left\{ {0;\,2} \right\}\);
D
\(B\backslash A = \left\{ {0;\,4} \right\}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần không tô đậm trong hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?


A
\(x - 2y < 3\);
B
\(x - 2y > 3\);
C
\(2x - y > 3\);
D
\(2x - y < 3\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm, mỗi kg sản phẩm loại một cần \(2{\rm{\;kg}}\) nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mức lợi nhuận 40 000 đồng. Mỗi sản phẩm loại hai cần \(4{\rm{\;kg}}\) nguyên liệu và 15 giờ đem lại mức lợi nhuận là 30 000 đồng. Xưởng có \(200{\rm{\;kg}}\) nguyên liệu và 1 200 giờ làm việc. Gọi \(x\left( {x \ge 0} \right)\) là số kg sản phẩm loại một cần sản xuất, \(y\left( {y \ge 0} \right)\) là số kg sản phẩm loại hai cần sản xuất. Một hệ điều kiện giữa \(x\) và \(y\) thỏa mãn yêu cầu bài toán là
A
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y - 100 \le 0}\\{2x + y - 80 \le 0}\\{x \ge 0}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\);
B
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y - 100 < 0}\\{2x + y - 80 < 0}\\{x \ge 0}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\);
C
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y - 100 \ge 0}\\{2x + y - 80 \ge 0}\\{x \ge 0}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\);
D
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y - 100 > 0}\\{2x + y - 80 > 0}\\{x \ge 0}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị của \(\cos 60^\circ + \sin 30^\circ \) bằng bao nhiêu?
A
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
B
\(\sqrt 3 \);
C
\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\);
D
1.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\({\rm{sin}}\alpha \) và \(\cot \alpha \) cùng dấu;
B
Tích \({\rm{sin}}\alpha \cdot {\rm{cot}}\alpha \) mang dấu âm;
C
Tích \({\rm{sin}}\alpha \cdot {\rm{cos}}\alpha \) mang dấu dương;
D
\({\rm{sin}}\alpha \) và \(\tan \alpha \) cùng dấu.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức \(H = \cos 0^\circ + \cos 10^\circ + \cos 20^\circ + ... + \cos 180^\circ \) là
A
– 1;
B
1;
C
0;
D
\(\sqrt 3 \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\Delta ABC\) có \(AB = 9;\,BC = 8;\,\widehat B = 60^\circ \). Tính độ dài \(AC\).
A
\(\sqrt{73}\)
B
\(\sqrt{217}\)
C
8
D
\(\sqrt{113}\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Vectơ có điểm đầu là \(A\), điểm cuối là \(E\) được kí hiệu là
A
\(AE\);
B
\(\left| {\overrightarrow {AE} } \right|\);
C
\(\overrightarrow {EA} \);
D
\(\overrightarrow {AE} \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi