Lớp 10Thi cuối kỳ 1

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Thi cuối kỳ 1

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A
Bạn có thích môn Toán không ?;
B
\(x - 2 < 5\);
C
Mệt mỏi quá !;
D
Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(L = \left\{ {{x^2}|x \in \mathbb{N},\,\,1 < x < 10} \right\}\), phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp \(L\) ?
A
4;
B
9;
C
1;
D
16.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|{x^2} \le 4} \right\}\). Số tập con của tập hợp \(A\) là
A
64;
B
32;
C
16;
D
8.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Mẹ nhờ Nam đi chợ mua một số bánh bao và bánh mì để cả nhà ăn sáng. Giá một chiếc bánh bao là 10 nghìn đồng, giá một chiếc bánh mì là 5 nghìn đồng. Gọi số bánh bao Nam mua là \(x\) (cái), số bánh mì Nam mua là \(y\) (cái). Các số tự nhiên \(x\) và \(y\) phải thỏa mãn điều kiện gì để số tiền Nam chi tiêu không quá 50 nghìn đồng ?
A
\(x + y \le 50\);
B
\(10x - 5y \le 50\);
C
\(2x + y \le 10\);
D
\(10x + 5y < 50\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \ge 0\\x - y < 4\end{array} \right.\) ?
A
\(\left( {0;\,\,1} \right)\);
B
\(\left( {8;\,\,4} \right)\);
C
\(\left( {12;\,\,5} \right)\);
D
\(\left( {2;\,\, - 4} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha \) biết \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
\(\sin(180^\circ - \alpha) = \sin \alpha\)
B
\(\cos(180^\circ - \alpha) = \cos \alpha\)
C
\(\cos(180^\circ - \alpha) = -\cos \alpha\)
D
\(\tan(180^\circ - \alpha) = \tan \alpha\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác \(ABC\) có độ dài các cạnh như sau: \(AB = 4\,\,cm\), \(AC = 3\;cm\), \(BC = 5\,cm\). Số đo \(\widehat {ABC}\) bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến độ)?
A
\(37^\circ \);
B
\(36^\circ \);
C
\(35^\circ \);
D
\(38^\circ \).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lục giác đều \(ABCDEF\) tâm \(O\). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
\(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {ED} \) cùng hướng;
B
\(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {CO} \) cùng hướng;
C
\(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {ED} \) ngược hướng;
D
\(\overrightarrow {OF} \) và \(\overrightarrow {OC} \) cùng hướng;
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho bốn điểm \(A\), \(B\), \(C\), \(D\) là 4 đỉnh của một hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AD} \);
B
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC} \);
C
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {CA} \);
D
\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow 0 \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chữ nhật \(ABCD\) có \(AB = 6\,\,{\rm{cm}}\), \(AD = 3\,\,{\rm{cm}}\). Độ dài vectơ \(\overrightarrow a = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \) bằng
A
\(3\sqrt 5 \,\,{\rm{cm}}\);
B
\(\sqrt {35} \,\,{\rm{cm}}\);
C
3 cm;
D
9 cm.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi