Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Thi cuối kỳ 1
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A
“\(\pi \)là một số hữu tỉ.”;
B
“Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.”;
C
“Bạn có chăm học không?”;
D
“Con thì thấp hơn cha.”.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng một tập hợp con ?
A
\(\emptyset \);
B
\(\left\{ 1 \right\}\);
C
\(\left\{ {1;\,\,2;\,\,3} \right\}\);
D
\(\left\{ {1;\,\,2} \right\}\).
Câu 3
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {2{x^2} - 3x + 1 = 0} \right.} \right\},B = \left\{ {x \in {\mathbb{N}^*}\left| {3x - 2 < 10} \right.} \right\}\), khi đó:
A
\(A\backslash B = \left\{ {\frac{1}{2};\,\,1;\,\,2;\,\,3} \right\}\);
B
\(A\backslash B = \left\{ {\frac{1}{2};\,\,1} \right\}\);
C
\(A\backslash B = \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\);
D
\(A\backslash B = \left\{ {2;\,\,3} \right\}\).
Câu 4
Xem chi tiết →Nửa mặt phẳng không bị gạch chéo ở hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?


A
\(x + 2y > 1\);
B
\(2x + y > 1\);
C
\(2x + y < 1\);
D
\(2x - y > 1\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
\(x - y > 0\);
B
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} - 4 \ge 0}\\{3x + 4y < 2}\end{array}} \right.\);
C
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{y^2} + 2y - 3 > 0}\\{5x - y > 2}\end{array}} \right.\);
D
\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 4 \ge y}\\{3x + 4y < 2}\end{array}} \right.\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị của \(\tan 45^\circ + \cot 135^\circ \) bằng bao nhiêu?
A
0;
B
\(\sqrt 3 \);
C
1;
D
2.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây là đúng với \(0^\circ < \alpha < 180^\circ \)?
A
\(\sin \alpha = - \sin \left( {180^\circ - \alpha } \right)\);
B
\(\cos \alpha = - \cos \left( {180^\circ - \alpha } \right)\);
C
\(\tan \alpha = \tan \left( {180^\circ - \alpha } \right)\);
D
\(\cot \alpha = \cot \left( {180^\circ - \alpha } \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức \(A = \tan 1^\circ \cdot \tan 2^\circ \cdot \tan 3^\circ ...\tan 88^\circ \cdot \tan 89^\circ \) là
A
– 1;
B
1;
C
0;
D
3.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\Delta ABC\) có \(AB = 6;\,BC = 8;\,\widehat B = 60^\circ \). Tính độ dài cạnh \(AC\).
A
\(3\sqrt {12} \);
B
\(2\sqrt {13} \);
C
\(2\sqrt {37} \);
D
\(2\sqrt 5 \).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A
Vectơ là một đường thẳng có hướng;
B
Vectơ là một đoạn thẳng;
C
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng;
D
Vectơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi